F91 Dudelange
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Mamer

F91 Dudelange vs Mamer

Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 1-3 Mamer tại BGL Ligue, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 2, hòa 0, Mamer thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 18
Sân vận động
Stade Jos Nosbaum, Dudelange
Phong độ
LWWLD F91 Dudelange
LLWLL Mamer
  1. 10' K. Delorge · Dinho 1-0
  2. 26' K. Delorge
  3. 27' 1-1 M. Jager11m
  4. 35' D. Muric M. Agnoly
  5. 37' D. Muric
  6. 40' 1-2 D. Muric · I. Teles
  7. HT1-2
  8. 61' 1-3 L. Rapaille · B. Schmit
  9. 62' J. Boisseron I. Teles
  10. 65' E. Lima Dinho
  11. 71' C. Stumpf D. Monteiro
  12. 73' M. Jager
  13. 76' J. Maurice L. Rapaille
  14. 77' B. Chibani
  15. 87' O. F. Ekeberg Agostinho
  16. FT1-3

Đội hình

F91 Dudelange HLV: Mika Pinto
  1. 3K. Delorge
  2. 5T. Neamtiu
  3. 7E. Rotundo
  4. 8D. Monteiro ▼ 71'
  5. 14A. Pianelli-Balisoni
  6. 16E. Latik
  7. 22C. Morren
  8. 23I. Gavioli
  9. 24M. Kirch
  10. 77Agostinho ▼ 87'
  11. 80Dinho ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 4R. Goncalves Tavares
  2. 12O. F. Ekeberg ▲ 87'
  3. 20V. Tallarico
  4. 33C. Stumpf ▲ 71'
  5. 36W. Kamavuaka
  6. 38E. Lima ▲ 65'
  7. 71M. Guessan
Mamer
  1. 4N. Freire
  2. 10I. Teles ▼ 62'
  3. 11M. Jager
  4. 13B. Chibani
  5. 22A. Ezan
  6. 28B. Schmit
  7. 29D. da Costa Batista
  8. 30M. Agnoly ▼ 35'
  9. 33M. Schreiber
  10. 49K. Kerger
  11. 99L. Rapaille ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 1P. Bonet
  2. 5R. Erragui
  3. 9D. Muric ▲ 35'
  4. 18Q. Zilli
  5. 19D. Badji
  6. 27J. Maurice ▲ 76'
  7. 35J. Boisseron ▲ 62'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Atert Bissen
30 70 - 27 +43 65
2
FC Differdange 03
30 63 - 22 +41 65
3
US Mondorf-les-Bains
30 51 - 24 +27 60
4
UNA Strassen
30 57 - 26 +31 58
5
F91 Dudelange
30 59 - 38 +21 58
6
AS Jeunesse Esch
30 35 - 34 +1 40
7
Racing FC Union Luxembourg
30 48 - 50 -2 40
8
UN Kaerjeng 97
30 43 - 48 -5 38
9
US Hostert
30 35 - 56 -21 36
10
Victoria Rosport
30 33 - 50 -17 35
11
FC Progrès Niederkorn
30 44 - 47 -3 34
12
FC Swift Hesperange
30 31 - 46 -15 32
13
Jeunesse Canach
30 29 - 44 -15 31
14
Mamer
30 33 - 59 -26 29
15
Union Titus Petange
30 26 - 49 -23 25
16
Rodange 91
30 28 - 65 -37 25
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
61Ghi được35
44Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu