US Hostert vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: US Hostert 1-1 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: US Hostert thắng 2, hòa 1, FC Swift Hesperange thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Jos Becker, Hostert
- Phong độ
- LWWLW US Hostert
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 21' L. Bernardy
- 27' M. Kaloga
- HT0-0
- 69' ▲ M. Yans ▼ L. Bernardy
- 69' ▲ S. Altun ▼ K. Rodrigues
- 75' 0-1 M. Kaloga
- 82' ▲ K. Quinol ▼ C. Baiverlin
- 85' ▲ M. Cisse ▼ M. Kaloga
- 86' ▲ B. Almeida Borges ▼ E. Mendes
- 89' K. Quinol 1-1
- 90'+2 H. Belliard
- 90'+2 H. Meddour
- FT1-1
Đội hình
- 7K. Rodrigues▼ 69'
- 10H. Meddour
- 17D. Fernandes
- 19E. Mendes▼ 86'
- 20C. Baiverlin▼ 82'
- 22L. Bernardy▼ 69'
- 25A. Caufriez
- 26M. Leroux
- 29Y. Gomes
- 31R. Derbali
- 67D. Ahmeti
Dự bị 7
- 15A. Letievant
- 21M. Yans▲ 69'
- 28B. Almeida Borges▲ 86'
- 79R. Fernandes
- 80S. Altun▲ 69'
- 97K. Quinol▲ 82'
- 99F. Seligson
- 3I. El Foukhari
- 5E. Erkus
- 8H. Belliard
- 9L. Lespinasse
- 15H. Savane
- 21G. Nsombi
- 24G. Herbin
- 26J. Prempeh
- 28M. Kaloga▼ 85'
- 36K. Skenderovic
- 40G. Dupire
Dự bị 7
- 2E. Cikotic
- 11M. Morabet
- 12E. Neves
- 22S. Drame
- 23M. Cisse▲ 85'
- 42C. Kiambu
- 89N. Bochu
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
35Ghi được31
56Thủng lưới46
1.17Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai21