UNA Strassen vs Mondercange
Tỷ số chung cuộc: UNA Strassen 5-0 Mondercange tại BGL Ligue, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UNA Strassen thắng 2, hòa 2, Mondercange thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 26
- Sân vận động
- Complexe Sportif Jean Wirtz, Strossen
- Phong độ
- WWWWW UNA Strassen
- LLWLL Mondercange
- 21' ▲ Hélio Lopes ▼ K. Özcan
- 35' N. Rodrigues
- 41' Matheus 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ P. Bock ▼ D. Agović
- 50' Z. Hadji 2-0
- 58' ▲ N. Perez ▼ Vova
- 58' ▲ D. Myre ▼ A. Sacras
- 61' ▲ T. Robert ▼ Y. Rocha
- 69' Matheus 3-0
- 70' ▲ J. Amadei ▼ M. Loichot
- 70' ▲ R. Klapp ▼ V. Silva Pinto
- 75' ▲ M. Bah ▼ N. Rodrigues
- 79' ▲ C. Baiverlin ▼ J. Goncalves
- 80' Z. Hadji 4-0
- 90'+3 L. Toure
- 90' N. Perez 5-0
- FT5-0
Đội hình
- K. Özcan ▼ 21'
- D. Agović ▼ 46'
- A. Sacras ▼ 58'
- D. Bopaka
- J. Kaluanga
- E. Agović
- Vova ▼ 58'
- J. Goncalves ▼ 79'
- Matheus
- Z. Hadji
- A. Zenadji
Dự bị 5
- Hélio Lopes ▲ 21'
- P. Bock ▲ 46'
- N. Perez ▲ 58'
- D. Myre ▲ 58'
- C. Baiverlin ▲ 79'
- A. Alilovic
- L. Houelche
- A. Konte
- N. Rodrigues ▼ 75'
- V. Silva Pinto ▼ 70'
- A. Drinka
- L. Touré
- M. Loichot ▼ 70'
- J. Swistek
- R. Costa
- Y. Rocha ▼ 61'
Dự bị 4
- T. Robert ▲ 61'
- J. Amadei ▲ 70'
- R. Klapp ▲ 70'
- M. Bah ▲ 75'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu33
80Ghi được28
33Thủng lưới82
2.16Bàn thắng mỗi trận0.85
19Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai14