Mondercange vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: Mondercange 1-1 UNA Strassen tại BGL Ligue, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 0, hòa 2, UNA Strassen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Communal, Mondercange
- Phong độ
- LLWLL Mondercange
- WWWWW UNA Strassen
- 4' 0-1 Matheus
- 7' T. Robert 1-1
- 31' D. Bopaka
- HT1-1
- 46' ▲ D. Schütte ▼ Vova
- 46' ▲ Bruno Ramírez ▼ A. Zenadji
- 52' L. Marasi
- 65' ▲ A. Drinka ▼ N. Rodrigues
- 65' ▲ B. Perković ▼ I. Noumansana
- 70' ▲ C. Azong ▼ Z. Hadji
- 70' ▲ E. Rastoder ▼ E. Agović
- 78' D. Schutte
- 78' T. Robert
- 83' ▲ L. Revés ▼ D. Bopaka
- 87' C. Azong
- 89' B. Perkovic
- 90' ▲ V. Silva Pinto ▼ J. Amadei
- FT1-1
Đội hình
- T. Da Silva
- S. Baldé
- A. Konte
- N. Rodrigues ▼ 65'
- L. Marasi
- L. Touré
- T. Robert
- J. Amadei ▼ 90'
- R. Klapp
- I. Noumansana ▼ 65'
- R. Costa
Dự bị 3
- A. Drinka ▲ 65'
- B. Perković ▲ 65'
- V. Silva Pinto ▲ 90'
- K. Özcan
- D. Agović
- D. Bopaka ▼ 83'
- D. Myre
- E. Agović ▼ 70'
- Vova ▼ 46'
- D. Pimentel
- N. Perez
- Matheus
- Z. Hadji ▼ 70'
- A. Zenadji ▼ 46'
Dự bị 5
- D. Schütte ▲ 46'
- Bruno Ramírez ▲ 46'
- C. Azong ▲ 70'
- E. Rastoder ▲ 70'
- L. Revés ▲ 83'
Thống kê
12
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu37
28Ghi được80
82Thủng lưới33
0.85Bàn thắng mỗi trận2.16
3Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai40