Mondercange vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: Mondercange 0-0 UNA Strassen tại BGL Ligue, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 0, hòa 3, UNA Strassen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Communal, Mondercange
- Phong độ
- LLWLL Mondercange
- WWWWW UNA Strassen
- 30' ▲ D. Bopaka ▼ A. Stulin
- HT0-0
- 55' ▲ R. Klapp ▼ M. Fleury
- 64' ▲ Vova ▼ G. Bernardelli
- 64' ▲ F. Shala ▼ A. Agovic
- 78' ▲ O. Kaylesiz ▼ A. Drinka
- 82' ▲ M. Andreas ▼ D. Pimentel
- 82' ▲ P. Santos ▼ A. Zenadji
- FT0-0
Đội hình
- T. Da Silva
- Brandon Soares Rosa
- S. Baldé
- A. Konte
- J. Branca
- A. Drinka ▼ 78'
- J. Swistek
- J. Amadei
- A. Bekhaled
- M. Fleury ▼ 55'
- R. Dionisio
Dự bị 2
- R. Klapp ▲ 55'
- O. Kaylesiz ▲ 78'
- K. Özcan
- A. Stulin ▼ 30'
- D. Agović
- G. Bernardelli ▼ 64'
- A. Agovic ▼ 64'
- D. Schütte
- D. Pimentel ▼ 82'
- A. Zenadji ▼ 82'
- J. Goncalves
- N. Perez
- Bruno Ramírez
Dự bị 5
- D. Bopaka ▲ 30'
- Vova ▲ 64'
- F. Shala ▲ 64'
- M. Andreas ▲ 82'
- P. Santos ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
43Ghi được54
66Thủng lưới46
1.23Bàn thắng mỗi trận1.46
4Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai28