Wiltz
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Victoria Rosport

Wiltz vs Victoria Rosport

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 1-1 Victoria Rosport tại BGL Ligue, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 2, hòa 5, Victoria Rosport thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 13
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Phong độ
LLLLL Wiltz
WDLLD Victoria Rosport
  1. 10' K. Marques
  2. 22' V. Gorny 1-0
  3. 32' C. Philipps
  4. 33' B. Romeyns
  5. HT1-0
  6. 48' 1-1 G. Rodrigues
  7. 55' C. Schroeder Y. Mannone
  8. 64' J. Sierck
  9. 74' T. Rodrigues da Costa V. Gorny
  10. 75' J. Neves J. Beke
  11. 77' A. Ferreira
  12. 79' E. Carratala-Jiménez A. Ferreira
  13. 80' J. Neves Araujo
  14. 83' C. Schroeder
  15. 83' A. Rodrigues M. Ngwisani
  16. 83' Gustavo N. Saidi
  17. 90'+3 T. Rodrigues
  18. FT1-1

Đội hình

Wiltz HLV: M. Zaritskiy
  1. Y. Czekanowicz
  2. M. Ngwisani ▼ 83'
  3. Y. Mannone ▼ 55'
  4. B. Biver
  5. N. Luzein
  6. H. da Cunha Costa
  7. C. Philipps
  8. N. Saidi ▼ 83'
  9. E. Raddas
  10. V. Gorny ▼ 74'
  11. B. Romeyns

Dự bị 4

  1. C. Schroeder ▲ 55'
  2. T. Rodrigues da Costa ▲ 74'
  3. A. Rodrigues ▲ 83'
  4. Gustavo ▲ 83'
Victoria Rosport HLV: M. Forkel
  1. N. Bürger
  2. B. Kyere
  3. J. Soares
  4. J. Steinbach
  5. J. Sierck
  6. B. Vogel
  7. K. Marques
  8. G. Rodrigues
  9. A. Ferreira ▼ 79'
  10. Y. Bouché
  11. J. Beke ▼ 75'

Dự bị 2

  1. J. Neves ▲ 75'
  2. E. Carratala-Jiménez ▲ 79'

Thống kê

04
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu34
60Ghi được34
71Thủng lưới52
1.58Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu