Victoria Rosport
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Wiltz

Victoria Rosport vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 5-1 Wiltz tại BGL Ligue, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 3, hòa 5, Wiltz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 9
Sân vận động
Party-Rent-Arena, Rosport
Trọng tài
R. Morais
Phong độ
WDLLD Victoria Rosport
LLLLL Wiltz
  1. 31' J. Soladio 1-0
  2. 35' 1-1 E. Osmanović11m
  3. 40' K. Marques 2-1
  4. 44' J. Soladio 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' M. Cornet A. Ippolito
  7. 59' Tiago Ferreira da Rocha M. Poitoux
  8. 61' J. Soladio 4-1
  9. 76' J. Soladio 5-1
  10. 78' D. Mahmutovic D. Crnomut
  11. 79' E. Erkus Gabriel Gaspar
  12. 79' N. Rossler E. Brandenburg
  13. 86' A. Ferreira B. Moding
  14. FT5-1

Đội hình

Victoria Rosport HLV: M. Thomé
  1. S. Vits
  2. G. Feltes
  3. E. Brandenburg ▼ 79'
  4. J. Steinbach
  5. Gabriel Gaspar ▼ 79'
  6. B. Moding ▼ 86'
  7. K. Marques
  8. J. Soladio
  9. G. Rodrigues Fernandes
  10. M. Leroux
  11. J. Neves Araujo

Dự bị 3

  1. E. Erkus ▲ 79'
  2. N. Rossler ▲ 79'
  3. A. Ferreira ▲ 86'
Wiltz HLV: D. Huet
  1. R. Schon
  2. D. Vandenbroeck
  3. M. Dachelet
  4. H. Faljić
  5. C. Philipps
  6. D. Crnomut ▼ 78'
  7. M. Poitoux ▼ 59'
  8. K. Bunga
  9. S. Ibrahimović
  10. E. Osmanović
  11. A. Ippolito ▼ 46'

Dự bị 3

  1. M. Cornet ▲ 46'
  2. Tiago Ferreira da Rocha ▲ 59'
  3. D. Mahmutovic ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
53Ghi được48
63Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu