Victoria Rosport
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Wiltz

Victoria Rosport vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 3-1 Wiltz tại BGL Ligue, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 3, hòa 5, Wiltz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 7
Sân vận động
Party-Rent-Arena, Rosport
Phong độ
WDLLD Victoria Rosport
LLLLL Wiltz
  1. 18' M. Bechtold 1-0
  2. 23' J. Steinbach11m 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' D. Bonet C. Schroeder
  5. 46' C. N'Guessan M. Jašarević
  6. 58' Thiago Pato E. Carratala-Jiménez
  7. 69' A. Redekop 3-0
  8. 74' V. Gorny B. Biver
  9. 74' A. Ovi M. Klump
  10. 76' 3-1 D. Bonet11m
  11. 87' S. Trombini A. Redekop
  12. 87' J. Neves B. Vogel
  13. 90'+3 G. Rodrigues D. Spruds
  14. FT3-1

Đội hình

Victoria Rosport HLV: M. Forkel
  1. N. Bürger
  2. B. Kyere-Mensah
  3. E. Brandenburger
  4. J. Steinbach
  5. J. Amidon
  6. M. Bechtold
  7. B. Vogel ▼ 87'
  8. A. Redekop ▼ 87'
  9. K. Marques
  10. E. Carratala-Jiménez ▼ 58'
  11. D. Spruds ▼ 90'

Dự bị 4

  1. Thiago Pato ▲ 58'
  2. S. Trombini ▲ 87'
  3. J. Neves ▲ 87'
  4. G. Rodrigues ▲ 90'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. M. Ngwisani
  4. M. Klump ▼ 74'
  5. R. Oliveira
  6. B. Biver ▼ 74'
  7. C. Philipps
  8. C. Schroeder ▼ 46'
  9. A. Cavagnera
  10. B. Romeyns
  11. M. Jašarević ▼ 46'

Dự bị 4

  1. D. Bonet ▲ 46'
  2. C. N'Guessan ▲ 46'
  3. V. Gorny ▲ 74'
  4. A. Ovi ▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
46Ghi được53
50Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu