Victoria Rosport vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 0-3 UNA Strassen tại BGL Ligue, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 0, hòa 6, UNA Strassen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 5
- Sân vận động
- Party-Rent-Arena, Rosport
- Phong độ
- WDLLD Victoria Rosport
- WWWWW UNA Strassen
- 27' ▲ A. Ferreira ▼ B. Vogel
- 35' 0-1 F. Shala
- 43' 0-2 C. Azong11m
- HT0-2
- 46' ▲ Thiago Pato ▼ M. Bechtold
- 56' 0-3 N. Perez
- 63' ▲ J. Goncalves ▼ L. Sever
- 63' ▲ P. Teixeira ▼ F. Shala
- 72' ▲ D. Bopaka ▼ A. Stulin
- 73' ▲ Y. Kissi ▼ J. Neves
- 84' ▲ S. Trombini ▼ D. Spruds
- 84' ▲ J. Amidon ▼ E. Carratala-Jiménez
- 84' ▲ B. Rouffignac ▼ Vova
- FT0-3
Đội hình
- N. Bürger
- B. Kyere-Mensah
- E. Brandenburger
- J. Steinbach
- M. Bechtold ▼ 46'
- B. Vogel ▼ 27'
- K. Marques
- E. Carratala-Jiménez ▼ 84'
- G. Rodrigues
- D. Spruds ▼ 84'
- J. Neves ▼ 73'
Dự bị 5
- A. Ferreira ▲ 27'
- Thiago Pato ▲ 46'
- Y. Kissi ▲ 73'
- S. Trombini ▲ 84'
- J. Amidon ▲ 84'
- K. Özcan
- A. Stulin ▼ 72'
- D. Agović
- G. Bernardelli
- F. Fonrose
- Vova ▼ 84'
- D. Pimentel
- L. Sever ▼ 63'
- N. Perez
- C. Azong
- F. Shala ▼ 63'
Dự bị 4
- J. Goncalves ▲ 63'
- P. Teixeira ▲ 63'
- D. Bopaka ▲ 72'
- B. Rouffignac ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu37
46Ghi được54
50Thủng lưới46
1.39Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai28