Šiauliai
3 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
FC Džiugas Telšiai

Šiauliai vs FC Džiugas Telšiai

Tỷ số chung cuộc: Šiauliai 3-4 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Šiauliai thắng 3, hòa 4, FC Džiugas Telšiai thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 26
Phong độ
WLLLL Šiauliai
WLLDL FC Džiugas Telšiai
  1. 5' 0-1 V. Piliukaitis
  2. 16' D. Ikaunieks · E. Bierontas 1-1
  3. 21' 1-2 Pedro Bahia · J. Wawszczyk
  4. 27' 1-3 Pedro Bahia · D. Bunchukov
  5. 31' A. Baftalovskyi
  6. 32' B. Asomugha
  7. HT1-3
  8. 46' P. Pranckus D. Dovydaitis
  9. 52' D. Naah 2-3
  10. 54' Pedro Bahia11mhỏng 11m
  11. 57' 2-4 Pedro Bahia · D. Bunchukov
  12. 58' Pedro Bahia
  13. 61' D. Vinckus Andrezinho
  14. 64' E. Bierontas
  15. 70' D. Ikaunieks11mhỏng 11m
  16. 70' D. Romanovskij 3-4
  17. 71' I. E. Scotto D. Bunchukov
  18. 71' D. Zevzikovas Pedro Bahia
  19. 74' D. Jarasius
  20. 81' K. Zebrauskas D. Naah
  21. 88' K. Kersys A. Baftalovskyi
  22. 88' U. Vaitiekaitis D. Hasanovic
  23. 90'+1 V. Vermeulen
  24. 90' M. Rutkovskis V. Piliukaitis
  25. FT3-4

Đội hình

Šiauliai
  1. 61G. Baliutavicius
  2. 17H. Beganovic
  3. 23Benny Silva
  4. 50E. Bierontas
  5. 27D. Jarasius
  6. 6D. Hasanovic ▼ 88'
  7. 24D. Naah ▼ 81'
  8. 8A. Baftalovskyi ▼ 88'
  9. 13D. Romanovskij
  10. 29D. Dovydaitis ▼ 46'
  11. 19D. Ikaunieks

Dự bị 8

  1. 1V. Sivickas
  2. 12P. Linkevicius
  3. 4M. Dapkus
  4. 5K. Kersys ▲ 88'
  5. 14K. Zebrauskas ▲ 81'
  6. 22P. Pranckus ▲ 46'
  7. 30U. Vaitiekaitis ▲ 88'
  8. 33L. Vukovic
FC Džiugas Telšiai HLV: Andrius Lipskis
  1. 1M. Paukste
  2. 2V. Vermeulen
  3. 4B. Sane
  4. 44B. Asomugha
  5. 46J. Wawszczyk
  6. 6N. Pavlovskij
  7. 33L. Ankudinovas
  8. 10V. Piliukaitis ▼ 90'
  9. 8D. Bunchukov ▼ 71'
  10. 7Pedro Bahia ▼ 71'
  11. 77Andrezinho ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 22M. Rybcynskij
  2. 91V. Ryabenko
  3. 5M. Rutkovskis ▲ 90'
  4. 9I. E. Scotto ▲ 71'
  5. 14D. Zevzikovas ▲ 71'
  6. 27D. Vinckus ▲ 61'
  7. 48T. Stelmokas
  8. 70A. Ouattara
  9. 97A. Balasanov

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sūduva
25 37 - 19 +18 48
2
FK Kauno Žalgiris
24 46 - 16 +30 42
3
FK Žalgiris
25 38 - 29 +9 40
4
TransINVEST Vilnius
26 37 - 34 +3 39
5
FK Banga Gargždai
26 29 - 25 +4 38
6
FC Džiugas Telšiai
27 36 - 38 -2 38
7
FK Panevėžys
27 29 - 42 -13 32
8
FC Hegelmann
27 30 - 47 -17 24
9
Šiauliai
27 24 - 56 -32 16
10
FK Riteriai
0 0 - 0 0 0

So sánh

10Trận đấu8
6Ghi được8
23Thủng lưới16
0.6Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn3
3Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu