FK Kauno Žalgiris vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FK Kauno Žalgiris 2-0 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Kauno Žalgiris thắng 7, hòa 2, FC Hegelmann thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 26
- Phong độ
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- LLLDD FC Hegelmann
- 17' ▲ R. Lekiatas ▼ L. Racic
- 32' Leo Ribeiro · M. Burba 1-0
- 37' M. Burba · Leo Ribeiro 2-0
- 43' A. Benchaib
- HT2-0
- 46' ▲ A. Kalik ▼ V. Slivka
- 46' ▲ Richard ▼ C. Duke
- 60' ▲ M. Remeikis ▼ S. Oum Gouet
- 60' ▲ A. Kaulinis ▼ A. Shchedryi
- 64' ▲ G. Sirgedas ▼ Leo Ribeiro
- 64' ▲ G. Debeljuh ▼ H. Kadric
- 68' ▲ A. Harouna ▼ V. Armanavicius
- 69' B. Isaac
- 81' D. Slendzoka
- 82' ▲ E. Kausinis ▼ D. Tibell
- 85' G. Debeljuh
- 87' ▲ A. Tolordava ▼ A. Benchaib
- FT2-0
Đội hình
- 55T. Svedkauskas
- 62L. Kastrati
- 4L. Racic▼ 17'
- 23A. Hernandez
- 37N. Iyobosa Edokpolor
- 8Y. Karashima
- 15Leo Ribeiro▼ 64'
- 24M. Burba
- 14V. Slivka▼ 46'
- 7A. Benchaib▼ 87'
- 99H. Kadric▼ 64'
Dự bị 12
- 22D. Mikelionis
- 2T. Burdzilauskas
- 3A. Tolordava▲ 87'
- 9L. Krekovic
- 10G. Sirgedas▲ 64'
- 11F. Cernych
- 17I. Fiolic
- 19Renan Oliveira
- 20A. Kalik▲ 46'
- 33M. Konatar
- 77R. Lekiatas▲ 17'
- 27G. Debeljuh▲ 64'
- 1L. Paukste
- 26D. Slendzoka
- 7C. Duke▼ 46'
- 30B. Isaac
- 37V. Radonja
- 45A. Shchedryi▼ 60'
- 8V. Armanavicius▼ 68'
- 10S. Oum Gouet▼ 60'
- 19D. Pasilys
- 22D. Tibell▼ 82'
- 77Wesley
Dự bị 10
- 80L. Kolendo
- 6A. Harouna▲ 68'
- 11A. Njoya
- 16M. Remeikis▲ 60'
- 18R. Sadauskas
- 21E. Kausinis▲ 82'
- 24D. Sinkevicius
- 27Richard▲ 46'
- 44Nathan Silva
- 67A. Kaulinis▲ 60'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 37 - 19 | +18 | 48 | |
| 2 | 24 | 46 - 16 | +30 | 42 | |
| 3 | 25 | 38 - 29 | +9 | 40 | |
| 4 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 5 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 6 | 27 | 36 - 38 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 41 | -15 | 29 | |
| 8 | 26 | 29 - 44 | -15 | 24 | |
| 9 | 27 | 24 - 56 | -32 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
15Trận đấu9
23Ghi được10
14Thủng lưới19
1.53Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai6