FK Kauno Žalgiris vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FK Kauno Žalgiris 4-2 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Kauno Žalgiris thắng 7, hòa 2, FC Hegelmann thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 36
- Sân vận động
- S. Dariaus ir S. Girėno stadionas, Kaunas
- Phong độ
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- LLLDD FC Hegelmann
- 25' K. Šilkaitis 1-0
- 30' E. Girdvainis 2-0
- 40' M. Dapkus
- HT2-0
- 46' ▲ Hugo Figueiredo ▼ L. Čerkauskas
- 52' S. Odeoibo
- 55' 2-1 G. Matulevičius
- 59' ▲ D. Naah ▼ M. Dapkus
- 59' ▲ A. Kučys ▼ N. Valskis
- 61' S. Muenfuh Seth
- 61' ▲ U. Oduenyi ▼ Michael Thuíque
- 63' 2-2 S. Odeyobo11m
- 66' ▲ Xabi Auzmendi ▼ V. Armanavičius
- 71' A. Kučys 3-2
- 81' ▲ F. David ▼ A. Dolžnikov
- 81' ▲ E. Kloniūnas ▼ M. Sincere
- 84' ▲ D. Lutumba-Pitah ▼ Alex Negueba
- 90'+1 D. Mikelionis
- 90'+5 G. Matulevicius
- 90'+5 F. David
- 90'+4 F. David 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 22D. Mikelionis
- 4M. Dapkus▼ 59'
- 93E. Girdvainis
- 99M. Spano
- 15K. Šilkaitis
- 18M. Sincere▼ 81'
- 43J. Noslin
- 10G. Sirgedas
- 17V. Armanavičius▼ 66'
- 9N. Valskis▼ 59'
- 7A. Dolžnikov▼ 81'
Dự bị 10
- 23D. Naah▲ 59'
- 47A. Kučys▲ 59'
- 11Xabi Auzmendi▲ 66'
- 77F. David▲ 81'
- 80E. Kloniūnas▲ 81'
- 12A. Bražinskas
- 13I. Plūkas
- 6Y. Suwa
- 16A. Opeyemi
- 83P. Nainys
- 16V. Šarkauskas
- 12L. Čerkauskas▼ 46'
- 3S. Odeyobo
- 74S. Kingue
- 9K. Upstas
- 14G. Matulevičius
- 17P. Popescu
- 8D. Bošnjak
- 22Michael Thuíque▼ 61'
- 10F. Dangubić
- 7Alex Negueba▼ 84'
Dự bị 11
- 6Hugo Figueiredo▲ 46'
- 94U. Oduenyi▲ 61'
- 13D. Lutumba-Pitah▲ 84'
- 1Rodrigo Josviaki
- 21E. Kaušinis
- 28N. Petkevičius
- 71L. Klimas
- 2A. Levšin
- 11A. Klimavičius
- 66V. Armalas
- 19G. Thompson
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 14 | +50 | 87 | |
| 2 | 36 | 67 - 28 | +39 | 75 | |
| 3 | 36 | 51 - 35 | +16 | 62 | |
| 4 | 36 | 61 - 40 | +21 | 59 | |
| 5 | 36 | 62 - 43 | +19 | 59 | |
| 6 | 36 | 22 - 52 | -30 | 36 | |
| 7 | 36 | 28 - 60 | -32 | 35 | |
| 8 | 36 | 25 - 40 | -15 | 31 | |
| 9 | 36 | 25 - 57 | -32 | 25 | |
| 10 | 36 | 26 - 62 | -36 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
96Ghi được86
58Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai49