FC Hegelmann vs FK Kauno Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 1-1 FK Kauno Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 1, hòa 2, FK Kauno Žalgiris thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 28
- Sân vận động
- VDU Valdo Adamkaus stadionas, Ringaudai
- Phong độ
- LLLDD FC Hegelmann
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- 38' 0-1 Ž. Benedičič
- 42' S. Kingue 1-1
- HT1-1
- 52' Hugo Figueredo
- 63' ▲ M. Vareika ▼ E. Kaušinis
- 63' ▲ A. Fase ▼ D. Martin
- 76' ▲ G. Sirgedas ▼ O. Kayode
- 81' ▲ L. Kojić ▼ Leonardo
- 81' ▲ A. Njoya ▼ Michael Thuíque
- 81' ▲ K. Keliauskas ▼ A. Shchedryi
- 84' ▲ N. Vosylius ▼ Ž. Benedičič
- 85' S. Kingue
- 87' E. Kloniunas
- FT1-1
Đội hình
- 22A. Bražinskas
- 9K. Upstas
- 6Hugo Figueiredo
- 14S. Kingue
- 45A. Shchedryi▼ 81'
- 15Leonardo▼ 81'
- 5D. Antanavičius
- 10P. Popescu
- 8D. Bošnjak
- 21E. Kaušinis▼ 63'
- 99Michael Thuíque▼ 81'
Dự bị 9
- 7M. Vareika▲ 63'
- 28L. Kojić▲ 81'
- 11A. Njoya▲ 81'
- 25K. Keliauskas▲ 81'
- 4S. Bolaji
- 13K. Olšauskas
- 16V. Šarkauskas
- 19D. Pašilys
- 30Felipe Brisola
- 22D. Mikelionis
- 23A. Hernández
- 12Jonathan Tamimi
- 20M. Rale
- 27N. Kurdić
- 21Ž. Benedičič▼ 84'
- 24D. Naah
- 80E. Kloniūnas
- 11D. Martin▼ 63'
- 17O. Kayode▼ 76'
- 7A. Dolžnikov
Dự bị 9
- 88A. Fase▲ 63'
- 10G. Sirgedas▲ 76'
- 30N. Vosylius▲ 84'
- 4Q. Bena
- 35J. Mikšiūnas
- 83P. Nainys
- 99M. Spano
- 19F. Černych
- 46T. Milius
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
88Ghi được64
53Thủng lưới51
1.83Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai40