FK Žalgiris
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
TransINVEST Vilnius

FK Žalgiris vs TransINVEST Vilnius

Tỷ số chung cuộc: FK Žalgiris 3-1 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Žalgiris thắng 5, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 23
Phong độ
LLLWL FK Žalgiris
WWLDW TransINVEST Vilnius
  1. 23' S. Bilenkyi 1-0
  2. 36' S. Bilenkyi
  3. 41' N. Petkovic · D. Franke 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' S. Milosevic C. Nwoga
  6. 46' A. Traore D. Bosnjak
  7. 50' N. Petkovic · I. Lytvynenko 3-0
  8. 61' B. Teixeira N. Mihajlovic
  9. 61' M. Vareika P. Golubickas
  10. 69' Koffi B. Tavares
  11. 69' E. Kloniunas D. Sluta
  12. 69' 3-1 S. Milosevic · M. Musolitin
  13. 70' S. Mamatsashvili D. Franke
  14. 70' K. Upstas D. Sesplaukis
  15. 72' I. Lytvynenko
  16. 82' L. Antal N. Petkovic
  17. 87' N. Petkus Y. Glushach
  18. 90' R. Sveikauskas
  19. 90'+1 S. Bilenkyi
  20. 90'+1 S. Bilenkyi
  21. FT3-1

Đội hình

FK Žalgiris HLV: Andrius Skerla
  1. 12V. Sarkauskas
  2. 18D. Sesplaukis▼ 70'
  3. 4D. Koy Lupano
  4. 15P. Bosancic
  5. 21D. Franke▼ 70'
  6. 20I. Lytvynenko
  7. 6M. Capan
  8. 10P. Golubickas▼ 61'
  9. 19S. Bilenkyi
  10. 7N. Mihajlovic▼ 61'
  11. 11N. Petkovic▼ 82'

Dự bị 12

  1. 1C. Olses
  2. 5G. Turda
  3. 14M. Setkus
  4. 23S. Mamatsashvili▲ 70'
  5. 13K. Upstas▲ 70'
  6. 77Y. Kendysh
  7. 22O. Verbickas
  8. 70B. Teixeira▲ 61'
  9. 29K. Bicka
  10. 9G. Jarusevicius
  11. 27M. Vareika▲ 61'
  12. 8L. Antal▲ 82'
TransINVEST Vilnius HLV: Marius Stankevicius
  1. 25I. Mostovei
  2. 5R. Sveikauskas
  3. 93E. Girdvainis
  4. 33D. Barauskas
  5. 32M. Musolitin
  6. 6I. Bilbao
  7. 7D. Bosnjak▼ 46'
  8. 49B. Tavares▼ 69'
  9. 88D. Sluta▼ 69'
  10. 8Y. Glushach▼ 87'
  11. 10C. Nwoga▼ 46'

Dự bị 8

  1. 1J. Virvilas
  2. 9S. Milosevic▲ 46'
  3. 12N. Petkus▲ 87'
  4. 15Koffi▲ 69'
  5. 17T. Steponavicius
  6. 26A. Tamasevicius
  7. 70A. Traore▲ 46'
  8. 80E. Kloniunas▲ 69'

Thống kê

13
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sūduva 0-0
25 35 - 18 +17 46
2
TransINVEST Vilnius 0-0
26 36 - 32 +4 40
3
FK Kauno Žalgiris
23 41 - 16 +25 39
4
FK Banga Gargždai
26 29 - 25 +4 38
5
FC Džiugas Telšiai
26 36 - 33 +3 38
6
FK Žalgiris
24 37 - 29 +8 37
7
FK Panevėžys
26 26 - 41 -15 29
8
FC Hegelmann
26 29 - 44 -15 24
9
Šiauliai
26 24 - 55 -31 16
10
FK Riteriai
0 0 - 0 0 0

So sánh

12Trận đấu8
27Ghi được9
24Thủng lưới10
2.25Bàn thắng mỗi trận1.13
2Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn4
20Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu