FC Džiugas Telšiai
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Banga Gargždai

FC Džiugas Telšiai vs FK Banga Gargždai

Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 1-0 FK Banga Gargždai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 4, hòa 3, FK Banga Gargždai thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 23
Phong độ
WLLDL FC Džiugas Telšiai
LWDDL FK Banga Gargždai
  1. 17' V. Vermeulen
  2. 30' I. Cisse
  3. 38' I. Cisse11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 52' L. Ankudinovas
  6. 56' V. Antuzis
  7. 57' D. Vinckus
  8. 67' D. Zevzikovas Pedro Bahia
  9. 67' N. Zebrauskas V. Antuzis
  10. 67' U. Cande M. Sato
  11. 75' I. E. Scotto D. Bunchukov
  12. 75' V. Piliukaitis D. Vinckus
  13. 75' M. Andrejev I. Venckus
  14. 87' T. Stelmokas R. Sobowale
  15. 87' D. Vaicekauskas R. Filipavicius
  16. 87' Cadu R. Henning
  17. FT1-0

Đội hình

FC Džiugas Telšiai HLV: Andrius Lipskis
  1. 1M. Paukste
  2. 2V. Vermeulen
  3. 4B. Sane
  4. 23I. Cisse
  5. 33L. Ankudinovas
  6. 46J. Wawszczyk
  7. 7Pedro Bahia▼ 67'
  8. 8D. Bunchukov▼ 75'
  9. 6N. Pavlovskij
  10. 27D. Vinckus▼ 75'
  11. 90R. Sobowale▼ 87'

Dự bị 9

  1. 91V. Ryabenko
  2. 5M. Rutkovskis
  3. 9I. E. Scotto▲ 75'
  4. 10V. Piliukaitis▲ 75'
  5. 14D. Zevzikovas▲ 67'
  6. 44B. Asomugha
  7. 48T. Stelmokas▲ 87'
  8. 70A. Ouattara
  9. 97A. Balasanov
FK Banga Gargždai HLV: David Marques Afonso
  1. 14V. Krynskyi
  2. 19V. Antuzis▼ 67'
  3. 6J. Simao
  4. 3D. Malzinskas
  5. 27R. Henning▼ 87'
  6. 21S. Praleika
  7. 45M. Sato▼ 67'
  8. 10V. Magdusauskas
  9. 11R. Filipavicius▼ 87'
  10. 77I. Venckus▼ 75'
  11. 99A. Olugbogi

Dự bị 12

  1. 1A. Vitkauskas
  2. 12L. Grinkevicius
  3. 7D. Norvilas
  4. 13N. Zebrauskas▲ 67'
  5. 17M. Andrejev▲ 75'
  6. 20A. Levsinas
  7. 22M. Ambrazaitis
  8. 24D. Lukas
  9. 30U. Cande▲ 67'
  10. 44D. Vaicekauskas▲ 87'
  11. 47K. Fosuhene Asare
  12. 51Cadu▲ 87'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sūduva
25 37 - 19 +18 48
2
FK Kauno Žalgiris
24 46 - 16 +30 42
3
FK Žalgiris
25 38 - 29 +9 40
4
TransINVEST Vilnius
26 37 - 34 +3 39
5
FK Banga Gargždai
26 29 - 25 +4 38
6
FC Džiugas Telšiai
27 36 - 38 -2 38
7
FK Panevėžys
26 26 - 41 -15 29
8
FC Hegelmann
26 29 - 44 -15 24
9
Šiauliai
27 24 - 56 -32 16
10
FK Riteriai
0 0 - 0 0 0

So sánh

8Trận đấu8
8Ghi được10
16Thủng lưới12
1Bàn thắng mỗi trận1.25
1Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu