FK Banga Gargždai vs FC Džiugas Telšiai
Tỷ số chung cuộc: FK Banga Gargždai 0-1 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Banga Gargždai thắng 3, hòa 3, FC Džiugas Telšiai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 7
- Phong độ
- LWDDL FK Banga Gargždai
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- 36' ▲ M. Pushkarov ▼ K. Silkaitis
- 39' M. Ramanauskas
- 42' S. Urbys
- HT0-0
- 46' F. Kayramani
- 67' ▲ H. Yamada ▼ F. Kayramani
- 67' ▲ I. Cisse ▼ V. Piliukaitis
- 68' 0-1 D. Vinckus · O. Kurtsev
- 73' V. Kulbachuk
- 75' ▲ A. Emsis ▼ V. Magdusauskas
- 75' ▲ N. El Harmazi ▼ I. Venckus
- 82' ▲ Jose Elo ▼ J. Simao
- 83' ▲ A. Baghdasaryan ▼ O. Kurtsev
- 83' ▲ D. Martin ▼ S. Urbys
- 86' ▲ M. Andrejev ▼ P. Olugbogi
- 86' ▲ M. Ambrazaitis ▼ R. Filipavicius
- 90'+4 A. Baghdasaryan
- FT0-1
Đội hình
- 55M. Bertasius
- 8Hugo Figueredo
- 3D. Malzinskas
- 13N. Zebrauskas
- 4J. Simao▼ 82'
- 7D. Norvilas
- 6M. Ramanauskas
- 11R. Filipavicius▼ 86'
- 10V. Magdusauskas▼ 75'
- 99P. Olugbogi▼ 86'
- 77I. Venckus▼ 75'
Dự bị 12
- 1A. Vitkauskas
- 12L. Grinkevicius
- 5A. Victory
- 9A. Emsis▲ 75'
- 14N. El Harmazi▲ 75'
- 15Jose Elo▲ 82'
- 17M. Andrejev▲ 86'
- 18P. Srebalius
- 19V. Antuzis
- 20K. Toleikis
- 21S. Praleika
- 57M. Ambrazaitis▲ 86'
- 1M. Paukste
- 24D. Trajkovski
- 19D. Susko
- 87K. Silkaitis▼ 36'
- 33L. Ankudinovas
- 49V. Kulbachuk
- 77S. Urbys▼ 83'
- 10V. Piliukaitis▼ 67'
- 27D. Vinckus
- 8F. Kayramani▼ 67'
- 26O. Kurtsev▼ 83'
Dự bị 9
- 37D. Ryabenko
- 99V. Gaudiesius
- 3M. Pushkarov▲ 36'
- 7M. Vasiliauskas
- 9A. Baghdasaryan▲ 83'
- 11H. Yamada▲ 67'
- 20D. Martin▲ 83'
- 23I. Cisse▲ 67'
- 91O. Chernozub
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
50Ghi được50
53Thủng lưới59
1.09Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai26