FC Hegelmann vs FK Riteriai
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 3-0 FK Riteriai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 28 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 7, hòa 0, FK Riteriai thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 22
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- DLDDW FK Riteriai
- 15' C. Duke · A. Shchedryi 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ M. Rutkovskis ▼ M. Latvys
- 56' ▲ A. Kaulinis ▼ A. Novikovas
- 60' ▲ D. Kazlauskas ▼ A. Shchedryi
- 64' ▲ S. Civilka ▼ Denilson
- 71' ▲ A. Harouna ▼ D. Antanavicius
- 71' ▲ E. Kausinis ▼ C. Duke
- 72' Leo Ribeiro · S. Radinovic 2-0
- 74' ▲ D. Rimpa ▼ C. Acolatse
- 74' ▲ R. Stanulevicius ▼ A. Sveistrys
- 76' A. Njoya · Leo Ribeiro 3-0
- 77' ▲ P. Popescu ▼ Leo Ribeiro
- 77' ▲ R. Yusuf ▼ A. Njoya
- FT3-0
Đội hình
- 1V. Sarkauskas
- 9K. Upstas
- 6V. Armalas
- 30B. Isaac
- 97S. Radinovic
- 28L. Kojic
- 5D. Antanavicius ▼ 71'
- 15Leo Ribeiro ▼ 77'
- 45A. Shchedryi ▼ 60'
- 7C. Duke ▼ 71'
- 11A. Njoya ▼ 77'
Dự bị 11
- 22A. Brazinskas
- 4N. Djoric
- 10P. Popescu ▲ 77'
- 14R. Yusuf ▲ 77'
- 17A. Harouna ▲ 71'
- 19D. Pasilys
- 21E. Kausinis ▲ 71'
- 25K. Keliauskas
- 27Y. Azouazi
- 39D. Kazlauskas ▲ 60'
- 77W. Freire
- 33A. Tuta
- 6M. Karamarko
- 71M. Dedura
- 50M. Latvys ▼ 56'
- 3V. Bulatovic
- 7L. Estevez Fernandez
- 8A. Sveistrys ▼ 74'
- 28C. Acolatse ▼ 74'
- 18A. Novikovas ▼ 56'
- 9M. Mikulenas
- 98Denilson ▼ 64'
Dự bị 12
- 37A. Sankin
- 92K. Andraikenas
- 5M. Rutkovskis ▲ 56'
- 10S. Civilka ▲ 64'
- 11A. Kaulinis ▲ 56'
- 13G. Gumbaravicius
- 17D. Rimpa ▲ 74'
- 19R. Stanulevicius ▲ 74'
- 21T. Alekna
- 24J. Usavicius
- 30K. Sutovicius
- 35P. Harapko
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu43
86Ghi được41
55Thủng lưới80
1.72Bàn thắng mỗi trận0.95
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai26