FK Sūduva
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Riteriai

FK Sūduva vs FK Riteriai

Tỷ số chung cuộc: FK Sūduva 2-1 FK Riteriai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sūduva thắng 5, hòa 3, FK Riteriai thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 23
Sân vận động
Hikvision arena, Marijampolė
Trọng tài
D. Šimėnas
Phong độ
WWWWW FK Sūduva
DLDDW FK Riteriai
  1. 11' 0-1 R. Filipavičius
  2. 36' D. Kondrakov 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' D. Bilonoh A. Dolžnikov
  5. 66' L. Matcharashvili Y. Protasov
  6. 68' Xabi Auzmendi 2-1
  7. 74' Tiago Almeida K. Mbombo
  8. 74' E. Onah G. Paulauskas
  9. 74' Choco T. Dombrauskis
  10. 80' A. Kalermo
  11. 80' T. Svedkauskas
  12. 82' P. Leimonas M. Jokić
  13. 82' N. Taravel Diogo Coelho
  14. 82' L. Zingertas D. Kondrakov
  15. 82' M. Grigaravičius P. Dimov
  16. 89' L. Matcharashvili
  17. 90'+5 G. Matulevicius
  18. FT2-1

Đội hình

FK Sūduva HLV: Miguel Moreira
  1. 55T. Švedkauskas
  2. 15A. Živanović
  3. 25Diogo Coelho ▼ 82'
  4. 29M. Beneta
  5. 3J. Januševskij
  6. 14M. Jokić ▼ 82'
  7. 17G. Matulevičius
  8. 11Xabi Auzmendi
  9. 23Y. Protasov ▼ 66'
  10. 22K. Mbombo ▼ 74'
  11. 33D. Kondrakov ▼ 82'

Dự bị 10

  1. 7L. Matcharashvili ▲ 66'
  2. 20Tiago Almeida ▲ 74'
  3. 6P. Leimonas ▲ 82'
  4. 13N. Taravel ▲ 82'
  5. 9L. Zingertas ▲ 82'
  6. 19V. Slavickas
  7. 28E. Burdzilauskas
  8. 77João Pedro Sacramento
  9. 99V. Stebrys
  10. 5Ž. Baltrūnas
FK Riteriai HLV: Pablo Ferreiro
  1. 1A. Vitkauskas
  2. 33V. Borovskis
  3. 21P. Dimov ▼ 82'
  4. 2A. Kalermo
  5. 3D. Malžinskas
  6. 44T. Dombrauskis ▼ 74'
  7. 19R. Filipavičius
  8. 18N. Eskić
  9. 99D. Milićević
  10. 9G. Paulauskas ▼ 74'
  11. 7A. Dolžnikov ▼ 57'

Dự bị 8

  1. 11D. Bilonoh ▲ 57'
  2. 39E. Onah ▲ 74'
  3. 90Choco ▲ 74'
  4. 8M. Grigaravičius ▲ 82'
  5. 13G. Gumbaravičius
  6. 14A. Šveistrys
  7. 16M. Ramanauskas
  8. 97S. Melashenko

Thống kê

03
10

So sánh

42Trận đấu39
53Ghi được61
43Thủng lưới45
1.26Bàn thắng mỗi trận1.56
15Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu