FK Auda vs FS Jelgava
Tỷ số chung cuộc: FK Auda 3-0 FS Jelgava tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 21 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Auda thắng 6, hòa 2, FS Jelgava thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 33
- Sân vận động
- Ķekavas stadions, Ķekava
- Phong độ
- WWDDW FK Auda
- LLWWL FS Jelgava
- 10' T. Hrvoj
- 14' A. Ogunniyi 1-0
- 37' P. Bosancic
- 41' A. Kholod
- HT1-0
- 56' A. Taiwo · Bruno Tavares 2-0
- 62' ▲ M. Peilāns ▼ R. Bečers
- 63' M. Clemente
- 65' V. Veremeev
- 67' G. Kluskins
- 70' ▲ A. Saveļjevs ▼ Matheus Clemente
- 70' ▲ M. Talla ▼ A. Ogunniyi
- 76' ▲ K. Pantelejevs ▼ G. Kačanovs
- 76' ▲ M. Ivanovs ▼ A. Kholod
- 76' ▲ A. Pētersons ▼ D. Valmiers
- 76' A. Taiwo11m 3-0
- 79' ▲ S. Jeudi ▼ A. Taiwo
- 79' ▲ E. Mané ▼ O. Rubenis
- 81' ▲ J. Attuquaye ▼ O. Camara
- 82' ▲ R. Šitjakovs ▼ G. Kļuškins
- 85' V. Veremeev
- 85' V. Veremeev
- FT3-0
Đội hình
- 12K. Zviedris
- 37P. Bosančić
- 2T. Hrvoj
- 7Matheus Clemente ▼ 70'
- 21D. Meļņiks
- 11A. Ogunniyi ▼ 70'
- 79I. Koné
- 71O. Rubenis ▼ 79'
- 25A. Taiwo ▼ 79'
- 49Bruno Tavares
- 77O. Camara ▼ 81'
Dự bị 7
- 14A. Saveļjevs ▲ 70'
- 70M. Talla ▲ 70'
- 99S. Jeudi ▲ 79'
- 17E. Mané ▲ 79'
- 28J. Attuquaye ▲ 81'
- 1R. Stūriņš
- 6K. Kārkliņš
- 1V. Kudrjavcevs
- 2V. Veremieiev
- 22V. Purs
- 4G. Kačanovs ▼ 76'
- 23G. Kļuškins ▼ 82'
- 20Y. Hlushach
- 11D. Valmiers ▼ 76'
- 28A. Deklavs
- 18R. Maslovs
- 32A. Kholod ▼ 76'
- 99R. Bečers ▼ 62'
Dự bị 9
- 7M. Peilāns ▲ 62'
- 15K. Pantelejevs ▲ 76'
- 31M. Ivanovs ▲ 76'
- 19A. Pētersons ▲ 76'
- 8R. Šitjakovs ▲ 82'
- 6Y. Hanada
- 16T. Leitis
- 30M. Šusts
- 14Ā. Dreimanis
Thống kê
03
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu42
88Ghi được41
50Thủng lưới95
1.73Bàn thắng mỗi trận0.98
19Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai24