FS Jelgava vs FK Auda
Tỷ số chung cuộc: FS Jelgava 0-0 FK Auda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FS Jelgava thắng 2, hòa 2, FK Auda thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 6
- Sân vận động
- FK Jelgava Treniņbāze, Jelgava
- Phong độ
- LLWWL FS Jelgava
- WWDDW FK Auda
- 27' R. Maslovs
- 33' A. Ogunniyi
- HT0-0
- 46' ▲ Ā. Dreimanis ▼ G. Kļuškins
- 53' D. Valmiers
- 60' ▲ O. Rubenis ▼ A. Saveļjevs
- 60' ▲ O. Camara ▼ M. Diagne
- 61' ▲ Lucas Ramos ▼ A. Ogunniyi
- 64' I. Minkevics
- 71' I. Minkevics
- 74' ▲ B. Diawara ▼ M. Gaye
- 90'+2 Lucas Ramos
- 90'+3 M. Clemente
- 90'+3 E. Oloko
- 90'+4 A. Dreimanis
- FT0-0
Đội hình
- 1V. Kudrjavcevs
- 19A. Pētersons
- 22V. Purs
- 3D. Maes
- 23G. Kļuškins▼ 46'
- 10A. Glaudāns
- 11D. Valmiers
- 28A. Deklavs
- 8R. Šitjakovs
- 18R. Maslovs
- 9J. Ede
Dự bị 8
- 14Ā. Dreimanis▲ 46'
- 99R. Bečers
- 21V. Laiviņš
- 4G. Kačanovs
- 17A. Liepnieks
- 15K. Pantelejevs
- 30M. Šusts
- 92E. Andrejevs
- 1R. Stūriņš
- 26V. Isajevs
- 5I. Minkevičs
- 14A. Saveļjevs▼ 60'
- 7Matheus Clemente
- 21D. Meļņiks
- 11A. Ogunniyi▼ 61'
- 49Bruno Tavares
- 9M. Diagne▼ 60'
- 10Reginaldo Ramires
- 70M. Gaye▼ 74'
Dự bị 9
- 71O. Rubenis▲ 60'
- 77O. Camara▲ 60'
- 16Lucas Ramos▲ 61'
- 4B. Diawara▲ 74'
- 12K. Zviedris
- 8V. Stepanovs
- 22W. Paugain
- 82Pablinho
- 17E. Mané
Thống kê
04
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu51
41Ghi được88
95Thủng lưới50
0.98Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai43