FK Liepāja vs FS Jelgava
Tỷ số chung cuộc: FK Liepāja 3-0 FS Jelgava tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Liepāja thắng 6, hòa 3, FS Jelgava thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadions Daugava, Liepāja
- Phong độ
- WLWDD FK Liepāja
- LWWLD FS Jelgava
- 20' Y. Hlushach
- 24' V. Veremeev
- 32' M. Simić · J. Grīnbergs 1-0
- 37' A. Petersons
- 44' G. Kluskins
- HT1-0
- 46' ▲ P. Diouf Ndiaye Doudou ▼ M. Diaw
- 47' ▲ R. Maslovs ▼ A. Pētersons
- 59' ▲ A. Janovskis ▼ V. Veremieiev
- 60' S. Purtic
- 61' D. Valmiers
- 62' M. Simić 2-0
- 70' ▲ Roberts Meļķis ▼ Dodô
- 70' ▲ M. Laušić ▼ S. Purtić
- 70' ▲ A. Babić ▼ D. Patijčuks
- 74' K. Leidsman · M. Laušić 3-0
- 76' ▲ K. Pantelejevs ▼ G. Kačanovs
- 76' ▲ Y. Hanada ▼ Y. Hlushach
- 78' ▲ A. Baghdasaryan ▼ K. Leidsman
- 83' D. N. Doudou P.
- 89' Y. Hanada
- FT3-0
Đội hình
- 12D. Petković
- 55M. Simić
- 6L. Uskoković
- 27C. Diouf
- 28A. Kangars
- 21J. Grīnbergs
- 22S. Purtić ▼ 70'
- 70D. Patijčuks ▼ 70'
- 10Dodô ▼ 70'
- 44K. Leidsman ▼ 78'
- 11M. Diaw ▼ 46'
Dự bị 9
- 7P. Diouf Ndiaye Doudou ▲ 46'
- 19Roberts Meļķis ▲ 70'
- 91M. Laušić ▲ 70'
- 72A. Babić ▲ 70'
- 9A. Baghdasaryan ▲ 78'
- 18A. Aganspahić
- 14E. Tīdenbergs
- 5N. Chikovani
- 35V. Kurakins
- 1V. Kudrjavcevs
- 19A. Pētersons ▼ 47'
- 2V. Veremieiev ▼ 59'
- 22V. Purs
- 4G. Kačanovs ▼ 76'
- 23G. Kļuškins
- 20Y. Hlushach ▼ 76'
- 10A. Glaudāns
- 11D. Valmiers
- 28A. Deklavs
- 9J. Ede
Dự bị 9
- 18R. Maslovs ▲ 47'
- 70A. Janovskis ▲ 59'
- 15K. Pantelejevs ▲ 76'
- 6Y. Hanada ▲ 76'
- 8R. Šitjakovs
- 21V. Laiviņš
- 99R. Bečers
- 3D. Maes
- 13M. Veļika
Thống kê
01
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu42
62Ghi được41
86Thủng lưới95
1.15Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai24