FC Kairat vs Ulytau
Tỷ số chung cuộc: FC Kairat 1-0 Ulytau tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Kairat thắng 3, hòa 0, Ulytau thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 19
- Sân vận động
- Ortalyq stadıon, Almaty
- Phong độ
- LWWWL FC Kairat
- DLWLL Ulytau
- 32' Adilet Sadybekov
- 39' Beka Vachiberadze
- 41' Edmilson Santos 1-0
- 44' Valeriy Gromyko
- HT1-0
- 50' Sergey Keiler
- 56' ▲ Ricardinho ▼ Edmilson Santos
- 56' ▲ D. Kasabulat ▼ A. Sadybekov
- 61' ▲ D. Maulenov ▼ S. Keiler
- 61' ▲ Y. Terekhov ▼ P. Marakvelidze
- 65' ▲ Jorginho ▼ D. Satpaev
- 66' ▲ J. Stanojev ▼ V. Gromyko
- 75' ▲ D. Yusov ▼ Z. Moldakaraev
- 75' ▲ D. Mitrofanov ▼ B. Vachiberadze
- 76' ▲ R. Bagdat ▼ A. Mrynskiy
- 83' ▲ M. Chalkin ▼ K. Kishi
- FT1-0
Đội hình
- 77T. Anarbekov
- 5L. Kurgin
- 44L. Gadrani
- 25A. Shirobokov
- 24A. Mrynskiy ▼ 76'
- 6A. Sadybekov ▼ 56'
- 17O. Baybek
- 10G. Zaria
- 55V. Gromyko ▼ 66'
- 26Edmilson Santos ▼ 56'
- 9D. Satpaev ▼ 65'
Dự bị 12
- 99Ricardinho ▲ 56'
- 89R. Bagdat ▲ 76'
- 82S. Kalmyrza
- 80E. Sorokin
- 33J. Stanojev ▲ 66'
- 20E. Tapalov
- 15O. Arad
- 14A. Martynovich
- 7Jorginho ▲ 65'
- 4D. Kasabulat ▲ 56'
- 3L. Mata
- 1A. Zarutskiy
- 1D. Nepogodov
- 5D. Slambekov
- 23J. Pajovic
- 19J. Carrillo
- 10A. Taubay
- 7K. Kishi ▼ 83'
- 30P. Marakvelidze ▼ 61'
- 3S. Keiler ▼ 61'
- 15B. Daniyarov
- 8B. Vachiberadze ▼ 75'
- 17Z. Moldakaraev ▼ 75'
Dự bị 8
- 72D. Maulenov ▲ 61'
- 40S. Shcherbakov
- 35S. Pavlov
- 12K. Nursultanov
- 11D. Yusov ▲ 75'
- 9D. Mitrofanov ▲ 75'
- 6Y. Terekhov ▲ 61'
- 4M. Chalkin ▲ 83'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
51Trận đấu28
76Ghi được21
58Thủng lưới45
1.49Bàn thắng mỗi trận0.75
20Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn11
38Hiệp hai10