Zhenys
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ulytau

Zhenys vs Ulytau

Tỷ số chung cuộc: Zhenys 2-0 Ulytau tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Zhenys thắng 1, hòa 2, Ulytau thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 15
Sân vận động
Astana Arena, Astana
Phong độ
DWWWL Zhenys
LDLWL Ulytau
  1. 45'+2 Sergey Keiler
  2. HT0-0
  3. 58' E. Lobjanidze A. Adil
  4. 69' K. Nursultanov B. Vachiberadze
  5. 69' A. Taubay B. Daniyarov
  6. 71' R. Batalha A. Nabikhanov
  7. 74' R. Abylaykhan Z. Moldakaraev
  8. 77' D. Slambekovphản lưới 1-0
  9. 85' Y. Terekhov P. Marakvelidze
  10. 85' M. Chalkin K. Kishi
  11. 90' R. Batalha · Adilio 2-0
  12. FT2-0

Đội hình

Zhenys
  1. 1S. Ignatovich
  2. 2A. Nabikhanov▼ 71'
  3. 63I. Saravanja
  4. 4S. Sovet
  5. 25M. Rom
  6. 10Z. Tevzadze
  7. 87G. Martins
  8. 23A. Baltabekov
  9. 8D. Karaman
  10. 11A. Adil▼ 58'
  11. 19Adilio

Dự bị 8

  1. 39U. Sadovski
  2. 24D. Zhomart
  3. 20R. Batalha▲ 71'
  4. 17A. Adilov
  5. 6A. Zhunussov
  6. 5S. Mukanov
  7. 13T. Abuov
  8. 9E. Lobjanidze▲ 58'
Ulytau
  1. 1D. Nepogodov
  2. 28G. Bugulov
  3. 19J. Carrillo
  4. 5D. Slambekov
  5. 7K. Kishi▼ 85'
  6. 30P. Marakvelidze▼ 85'
  7. 8B. Vachiberadze▼ 69'
  8. 3S. Keiler
  9. 15B. Daniyarov▼ 69'
  10. 17Z. Moldakaraev▼ 74'
  11. 23J. Pajovic

Dự bị 9

  1. 40S. Shcherbakov
  2. 35S. Pavlov
  3. 20R. Abylaykhan▲ 74'
  4. 12K. Nursultanov▲ 69'
  5. 10A. Taubay▲ 69'
  6. 9N. Solodovnicov
  7. 6Y. Terekhov▲ 85'
  8. 4M. Chalkin▲ 85'
  9. 2R. Aslan

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Kairat
26 53 - 19 +34 59
2
FC Astana
26 66 - 30 +36 57
3
FC Tobol
26 45 - 25 +20 54
4
FC Yelimay
26 47 - 31 +16 48
5
FC Aktobe
26 39 - 29 +10 43
6
Zhenys
26 37 - 30 +7 36
7
FC Ordabasy
26 37 - 28 +9 35
8
FC Okzhetpes
26 37 - 43 -6 35
9
Kyzyl-Zhar
26 25 - 32 -7 27
10
Ulytau
26 20 - 41 -21 23
11
Kaisar
26 24 - 42 -18 22
12
FC Zhetysu
26 19 - 43 -24 21
13
FC Atyrau
26 22 - 45 -23 19
14
Turan Turkistan
26 25 - 58 -33 16
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League

So sánh

33Trận đấu28
41Ghi được21
37Thủng lưới45
1.24Bàn thắng mỗi trận0.75
10Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu