Arys vs FC Kairat
Tỷ số chung cuộc: Arys 1-3 FC Kairat tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Arys thắng 3, hòa 0, FC Kairat thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 19
- Sân vận động
- Turkistan Arena, Turkistan
- Trọng tài
- A. Tassybayev
- Phong độ
- DDLWW Arys
- LLWWW FC Kairat
- 8' ▲ D. Zhomart ▼ E. Tokotaev
- 33' 0-1 João Paulo
- 41' 0-2 João Paulo
- HT0-2
- 46' ▲ K. Fatai ▼ A. Gurenko
- 55' ▲ Jô Santos ▼ S. Abzalov
- 60' 0-3 João Paulo
- 69' ▲ A. Adakhajiev ▼ A. Ulshin
- 72' ▲ A. Zaleskiy ▼ K. Taipov
- 72' ▲ T. Amirov ▼ B. Kabylan
- 78' O. Kerymzhanov 1-3
- 81' ▲ D. Usenov ▼ Y. Seydakhmet
- 81' ▲ V. Shvyryov ▼ João Paulo
- 90'+1 ▲ D. Kasabulat ▼ A. Shushenachev
- 90'+1 ▲ R. Emirov ▼ A. Krachkovskiy
- FT1-3
Đội hình
- E. Tokotaev ▼ 8'
- O. Kerymzhanov
- K. Taipov ▼ 72'
- T. Rudoselskiy
- L. Skvortsov
- A. Diakhate
- M. Bashilov
- A. Gurenko ▼ 46'
- B. Kabylan ▼ 72'
- S. Fazli
- S. Abzalov ▼ 55'
Dự bị 12
- D. Zhomart ▲ 8'
- K. Fatai ▲ 46'
- Jô Santos ▲ 55'
- A. Zaleskiy ▲ 72'
- T. Amirov ▲ 72'
- A. Mukhamed
- A. Nurgaliyev
- A. Nyusup
- B. Toktarbay
- R. Zhanysbaev
- S. Maulen
- Z. Ceklić
- D. Ustimenko
- V. Vasin
- S. Keiler
- M. Bagnack
- E. Tkachenko
- A. Sadybekov
- João Paulo ▼ 81'
- A. Ulshin ▼ 69'
- A. Krachkovskiy ▼ 90'
- A. Shushenachev ▼ 90'
- Y. Seydakhmet ▼ 81'
Dự bị 9
- A. Adakhajiev ▲ 69'
- D. Usenov ▲ 81'
- V. Shvyryov ▲ 81'
- D. Kasabulat ▲ 90'
- R. Emirov ▲ 90'
- A. Abdulla
- A. Buranchiev
- L. Kurgin
- V. Uljanov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 24 | +41 | 53 | |
| 2 | 26 | 43 - 28 | +15 | 52 | |
| 3 | 26 | 46 - 33 | +13 | 47 | |
| 4 | 26 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 5 | 26 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 6 | 26 | 32 - 37 | -5 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 32 | |
| 8 | 26 | 28 - 38 | -10 | 31 | |
| 9 | 26 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 10 | 26 | 33 - 32 | +1 | 30 | |
| 11 | 26 | 30 - 39 | -9 | 29 | |
| 12 | 26 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 13 | 26 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 14 | 26 | 19 - 31 | -12 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu35
31Ghi được50
46Thủng lưới46
0.94Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai23