Arys vs FC Kairat
Tỷ số chung cuộc: Arys 0-3 FC Kairat tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 19 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Arys thắng 3, hòa 0, FC Kairat thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 16
- Sân vận động
- Turkistan Arena, Turkistan
- Trọng tài
- S. Bayimbet
- Phong độ
- DDLWW Arys
- LLWWW FC Kairat
- 13' 0-1 Vágner Love11m
- 38' B. Beysenov
- 45'+1 N. Kosovic
- 45'+3 D. Polyakov
- HT0-1
- 46' ▲ N. Buribayev ▼ B. Beyssenov
- 47' 0-2 A. Shushenachev
- 62' ▲ S. Maksymkhan ▼ N. Bocharov
- 62' ▲ D. Omarov ▼ M. Tolebek
- 66' ▲ S. Astanov ▼ J. Kanté
- 66' ▲ A. Buranchiev ▼ A. Ulshin
- 68' B. Jankovic
- 75' 0-3 A. Buranchiev
- 80' ▲ D. Usenov ▼ N. Kosović
- 80' ▲ D. Mitrofanov ▼ A. Shushenachev
- 80' ▲ L. Adams ▼ B. Janković
- 80' ▲ A. Mukhamed ▼ T. Nuserbayev
- 80' ▲ Y. Seidakhmet ▼ Vágner Love
- FT0-3
Đội hình
- A. Pasechenko
- A. Zaleskiy
- M. Tolebek ▼ 62'
- S. Živković
- Y. Smirnov
- A. Chizh
- B. Beyssenov ▼ 46'
- B. Janković ▼ 80'
- N. Bocharov ▼ 62'
- T. Nuserbayev ▼ 80'
- T. Amirov
Dự bị 12
- N. Buribayev ▲ 46'
- D. Omarov ▲ 62'
- S. Maksymkhan ▲ 62'
- A. Mukhamed ▲ 80'
- L. Adams ▲ 80'
- A. Abbas
- B. Alipbekov
- B. Toktarbay
- G. Nazarov
- N. Smatov
- S. Nkobie
- G. Suleymen
- S. Pokatilov
- D. Polyakov
- G. Suyumbayev
- R. Dugalic
- N. Alip
- K. Hovhannisyan
- N. Kosović ▼ 80'
- A. Ulshin ▼ 66'
- Vágner Love ▼ 80'
- J. Kanté ▼ 66'
- A. Shushenachev ▼ 80'
Dự bị 7
- A. Buranchiev ▲ 66'
- S. Astanov ▲ 66'
- D. Mitrofanov ▲ 80'
- D. Usenov ▲ 80'
- Y. Seidakhmet ▲ 80'
- D. Ustimenko
- E. Tkachenko
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 54 - 18 | +36 | 61 | |
| 2 | 26 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 3 | 26 | 52 - 21 | +31 | 51 | |
| 4 | 26 | 32 - 24 | +8 | 39 | |
| 5 | 26 | 36 - 35 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 35 - 40 | -5 | 33 | |
| 7 | 26 | 25 - 34 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 35 - 35 | 0 | 32 | |
| 9 | 26 | 25 - 31 | -6 | 32 | |
| 10 | 26 | 27 - 34 | -7 | 29 | |
| 11 | 26 | 25 - 40 | -15 | 28 | |
| 12 | 26 | 22 - 40 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 44 | -20 | 19 | |
| 14 | 26 | 23 - 47 | -24 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu53
27Ghi được102
51Thủng lưới60
0.84Bàn thắng mỗi trận1.92
9Giữ sạch lưới20
12Trên 2.5 bàn31
18Hiệp hai54