JEF United W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Omiya Ardija Ventus W

JEF United W vs Omiya Ardija Ventus W

Tỷ số chung cuộc: JEF United W 1-1 Omiya Ardija Ventus W tại WE League, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JEF United W thắng 3, hòa 7, Omiya Ardija Ventus W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
WE League · Vòng 9
Sân vận động
Fukuda Denshi Arena, Chiba
Phong độ
DWLLW JEF United W
DLLLW Omiya Ardija Ventus W
  1. HT0-0
  2. 55' M. Tajima K. Ueda
  3. 58' A. Inoue E. Kitagawa
  4. 58' A. Hirai R. Funaki
  5. 63' T. Okuma · R. Shirowa 1-0
  6. 66' C. Yamaguchi T. Okuma
  7. 70' M. Kamogawa Y. Ogawa
  8. 81' M. Kitamura R. Shirowa
  9. 85' 1-1 M. Hayashi11m
  10. FT1-1

Đội hình

JEF United W HLV: S. Mikami
  1. 1S. Shimizu
  2. 14T. Okuma ▼ 66'
  3. 3N. Ishida
  4. 24R. Shirowa ▼ 81'
  5. 2M. Fujishiro
  6. 5M. Tanaka
  7. 6M. Hasuwa
  8. 8N. Kishikawa
  9. 7Y. Ogawa ▼ 70'
  10. 23H. Kobayashi
  11. 9H. Osawa

Dự bị 7

  1. 17C. Yamaguchi ▲ 66'
  2. 10M. Kamogawa ▲ 70'
  3. 20M. Kitamura ▲ 81'
  4. 19S. Ueno
  5. 33M. Yonezawa
  6. 16S. Imada
  7. 25S. Masuda
Omiya Ardija Ventus W HLV: R. Yanai
  1. 1A. Mochizuki
  2. 3A. Sameshima
  3. 4H. Nagashima
  4. 5R. Norimatsu
  5. 6S. Ariyoshi
  6. 13A. Nakada
  7. 15M. Hayashi
  8. 24K. Ueda ▼ 55'
  9. 20M. Kai
  10. 19R. Funaki ▼ 58'
  11. 16E. Kitagawa ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 18M. Tajima ▲ 55'
  2. 9A. Inoue ▲ 58'
  3. 29A. Hirai ▲ 58'
  4. 26M. Sugisawa
  5. 23M. Kubo
  6. 22M. Imamura
  7. 14H. Genma

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Urawa Reds W
21 52 - 14 +38 56
2
INAC Kobe Leonessa W
21 37 - 12 +25 46
3
Tokyo Verdy Beleza W
21 44 - 15 +29 45
4
Albirex Niigata W
21 23 - 17 +6 38
5
Sanfrecce Hiroshima W
21 25 - 25 0 28
6
Omiya Ardija Ventus W
21 17 - 30 -13 25
7
Elfen Saitama W
21 20 - 28 -8 23
8
JEF United W
21 17 - 23 -6 22
9
Cerezo Osaka W
21 19 - 30 -11 21
10
Vegalta Sendai W
21 21 - 37 -16 21
11
Parceiro Nagano W
21 19 - 37 -18 18
12
Nojima Stella W
21 13 - 39 -26 10

So sánh

22Trận đấu22
18Ghi được17
23Thủng lưới32
0.82Bàn thắng mỗi trận0.77
8Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn9
11Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu