YSCC
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Tegevajaro Miyazaki

YSCC vs Tegevajaro Miyazaki

Tỷ số chung cuộc: YSCC 0-4 Tegevajaro Miyazaki tại J3 League, 5 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: YSCC thắng 1, hòa 2, Tegevajaro Miyazaki thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J3 League · Vòng 8
Sân vận động
NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium, Yokohama
Trọng tài
J. Iida
Phong độ
LLLWL YSCC
DWLLL Tegevajaro Miyazaki
  1. 11' 0-1 Y. Okada · Y. Tokunaga
  2. 45' K. Munechika
  3. HT0-1
  4. 46' 0-2 Y. Okada · Y. Tokunaga
  5. 47' Y. Yanagi
  6. 51' R. Furuyado
  7. 55' 0-3 Y. Okada · T. Sonoda
  8. 57' 0-4 T. Sonoda
  9. 59' A. Kikutani R. Yamamoto
  10. 59' D. Taba S. Kawabe
  11. 59' Y. Shimozawa R. Eguchi
  12. 59' K. Hashimoto M. Nishida
  13. 68' A. Kikutani
  14. 71' K. Hashimoto K. Wada
  15. 71' S. Nishiyama T. Uemura
  16. 72' K. Takahashi T. Sonoda
  17. 78' A. Gbevegnon Hidaka Y. Yanagi
  18. 80' K. Okuma K. Shimbo
  19. 81' S. Sato Y. Okada
  20. FT0-4

Đội hình

YSCC HLV: K. Nakada
  1. 40R. Ishii
  2. 3K. Munechika
  3. 21R. Yamamoto ▼ 59'
  4. 4K. Dodate
  5. 10Y. Yanagi ▼ 78'
  6. 26T. Uemura ▼ 71'
  7. 32R. Furuyado
  8. 19K. Wada ▼ 71'
  9. 24T. Hayashi
  10. 5H. Miyauchi
  11. 13S. Kawabe ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 14A. Kikutani ▲ 59'
  2. 20D. Taba ▲ 59'
  3. 35K. Hashimoto ▲ 71'
  4. 25S. Nishiyama ▲ 71'
  5. 28A. Gbevegnon Hidaka ▲ 78'
  6. 1R. Sagawa
  7. 2M. Hanafusa
Tegevajaro Miyazaki HLV: Y. Takasaki
  1. 21R. Shimizu
  2. 3K. Dai
  3. 16Y. Okuda
  4. 48K. Shimbo ▼ 80'
  5. 5K. Watahiki
  6. 7K. Chibu
  7. 10Y. Tokunaga
  8. 31Y. Okada ▼ 81'
  9. 20M. Nishida ▼ 59'
  10. 14R. Eguchi ▼ 59'
  11. 19T. Sonoda ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 18Y. Shimozawa ▲ 59'
  2. 11K. Hashimoto ▲ 71'
  3. 25K. Takahashi ▲ 72'
  4. 6K. Okuma ▲ 80'
  5. 23S. Sato ▲ 81'
  6. 26T. Fujitake
  7. 1K. Ishii

Thống kê

04
00

So sánh

34Trận đấu34
25Ghi được45
66Thủng lưới47
0.74Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
14Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu