Kashiwa Reysol vs V-varen Nagasaki
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 4-2 V-varen Nagasaki tại J1 League, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 4, hòa 0, V-varen Nagasaki thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Phong độ
- WWLLW Kashiwa Reysol
- LDLWW V-varen Nagasaki
- 6' T. Ominamiphản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Watai ▼ H. Yamauchi
- 46' ▲ R. Yamada ▼ Diego Pituca
- 46' ▲ T. Matsumoto ▼ S. Yoneda
- 48' Yoshio Koizumi
- 51' 1-1 T. Matsumoto · H. Yamaguchi
- 56' 1-2 Y. Iwasaki
- 57' ▲ Y. Segawa ▼ Y. Kakita
- 63' Y. Koizumi · Y. Segawa 2-2
- 65' ▲ R. Shindo ▼ T. Ominami
- 73' ▲ M. Sekiguchi ▼ Y. Egawa
- 77' Y. Segawa · N. Nakagawa 3-2
- 80' ▲ K. Yuba ▼ K. Endo
- 83' M. Sekiguchiphản lưới 4-2
- 84' Tojiro Kubo
- 84' ▲ R. Kou ▼ Thiago
- 90'+1 ▲ S. Baba ▼ T. Kubo
- 90'+1 ▲ M. Hosoya ▼ Y. Koizumi
- FT4-2
Đội hình
- 25R. Kojima 6.0
- 42W. Harada 6.9
- 4T. Koga 7.3
- 26D. Sugioka 6.3
- 24T. Kubo ▼ 90' 6.9
- 27K. Kumasaka 7.5
- 39N. Nakagawa ⇢ 7.2
- 5K. Endo ▼ 80' 6.2
- 8Y. Koizumi ⚽ ▼ 90' 6.9
- 87H. Yamauchi ▼ 46' 6.2
- 18Y. Kakita ▼ 57' 6.5
Dự bị 9
- 29K. Nagai
- 88S. Baba ▲ 90'
- 2H. Mitsumaru
- 40R. Harakawa
- 21Y. Konishi
- 11M. Watai ▲ 46' 7.3
- 44K. Yuba ▲ 80' 6.7
- 20Y. Segawa ⚽ ▲ 57' 7.9
- 9M. Hosoya ▲ 90'
- 1M. Goto 6.0
- 25T. Ominami ▼ 65' 5.3
- 29I. Arai 5.9
- 6Y. Egawa ▼ 73' 6.3
- 23S. Yoneda ▼ 46' 6.9
- 5H. Yamaguchi ⇢ 6.7
- 21Diego Pituca ▼ 46' 6.3
- 22H. Onaga 6.6
- 41M. Hasegawa 6.7
- 8Y. Iwasaki ⚽ 7.9
- 9Thiago ▼ 84' 6.2
Dự bị 9
- 13G. Hatano
- 26K. Ioka
- 45N. Hyeung-jun
- 50R. Shindo ▲ 65' 6.2
- 3M. Sekiguchi ▲ 73' 6.2
- 24R. Yamada ▲ 46' 6.3
- 34T. Matsumoto ⚽ ▲ 46' 7.5
- 19T. Sawada
- 39R. Kou ▲ 84' 6.3
Thống kê
01⚑8
⚑200
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm5
5Trúng đích4
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
8Phạt góc2
1Việt vị0
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
839Chuyền bóng377
755Chuyền chính xác299
90%Chính xác chuyền79%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 19 - 6 | +13 | 17 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 19 - 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | 13 - 8 | +5 | 14 | |
| 6 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 7 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 8 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 9 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 10 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 7 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 14 | 7 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 15 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 16 | 7 | 7 - 13 | -6 | 6 | |
| 17 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 18 | 7 | 9 - 11 | -2 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
7Trận đấu7
13Ghi được9
10Thủng lưới14
1.86Bàn thắng mỗi trận1.29
1Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai6