F.C. Tokyo vs JEF United Ichihara Chiba
Tỷ số chung cuộc: F.C. Tokyo 2-0 JEF United Ichihara Chiba tại J1 League, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: F.C. Tokyo thắng 2, hòa 1, JEF United Ichihara Chiba thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- National Olympic Stadium, Tokyo
- Phong độ
- WWWDW F.C. Tokyo
- DLLWW JEF United Ichihara Chiba
- 34' Shion Homma
- HT0-0
- 66' ▲ T. Iida ▼ M. Hidaka
- 66' ▲ M. Himeno ▼ K. Tanaka
- 67' ▲ S. Anzai ▼ S. Homma
- 67' ▲ T. Nakagawa ▼ Marcelo Ryan
- 72' T. Ko 1-0
- 79' ▲ M. Morishige ▼ H. Inamura
- 79' ▲ K. Bangnagande ▼ H. Ishihara
- 79' ▲ Eduardo ▼ T. Taguchi
- 79' ▲ N. Tsubaki ▼ T. Tsukui
- 85' S. Anzai · T. Nakagawa 2-0
- 86' ▲ K. Yamura ▼ Matheus Indio
- 88' ▲ K. Tokiwa ▼ T. Ko
- FT2-0
Đội hình
- 81Kim Seung-Gyu 6.6
- 2S. Muroya 7.7
- 24A. Scholz 7.7
- 4H. Inamura ▼ 79' 7.6
- 22H. Ishihara ▼ 79' 7.5
- 10K. Sato 6.0
- 18K. Hashimoto 6.9
- 8T. Ko ⚽ ▼ 88' 8.7
- 19S. Homma ▼ 67' 6.3
- 9Marcelo Ryan ▼ 67' 7.0
- 26M. Nagakura 6.7
Dự bị 9
- 1H. Tanaka
- 3M. Morishige ▲ 79' 6.7
- 6K. Bangnagande ▲ 79' 6.9
- 15R. Omori
- 27K. Tokiwa ▲ 88'
- 7S. Anzai ⚽ ▲ 67' 7.7
- 71F. Yamada
- 39T. Nakagawa ▲ 67' 6.6
- 25T. Kominato
- 19J. Suarez 7.2
- 39R. Ishio 7.0
- 66D. Hall 6.7
- 28T. Kawano 7.3
- 67M. Hidaka ▼ 66' 6.6
- 7K. Tanaka ▼ 66' 6.5
- 4T. Taguchi ▼ 79' 7.2
- 25Matheus Indio ▼ 86' 6.7
- 8T. Tsukui ▼ 79' 6.7
- 20D. Ishikawa 6.7
- 99Erison 6.0
Dự bị 9
- 23R. Suzuki
- 22T. Iida ▲ 66' 6.5
- 24K. Toriumi
- 5Y. Kobayashi
- 6Eduardo ▲ 79' 6.7
- 37M. Himeno ▲ 66' 6.3
- 14N. Tsubaki ▲ 79' 6.3
- 9H. Goya
- 29K. Yamura ▲ 86' 6.3
Thống kê
01⚑5
⚑100
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm7
5Trúng đích1
10Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
578Chuyền bóng337
482Chuyền chính xác231
83%Chính xác chuyền69%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
11Ghi được5
8Thủng lưới15
1.83Bàn thắng mỗi trận0.83
3Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai1