Kashiwa Reysol vs Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock tại J1 League, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 1
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Phong độ
- WWLLW Kashiwa Reysol
- LDWDD Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
- 5' Y. Kakita · T. Kubo 1-0
- 36' Y. Koizumi · N. Nakagawa 2-0
- HT2-0
- 59' ▲ A. Kawazura ▼ H. Yamamoto
- 59' ▲ K. Taniguchi ▼ A. Watanabe
- 67' ▲ Y. Segawa ▼ Y. Kakita
- 68' 2-1 K. Uchino11m
- 73' ▲ H. Mitsumaru ▼ K. Endo
- 73' ▲ K. Osaki ▼ Y. Funabashi
- 73' ▲ R. Ieizumi ▼ K. Itakura
- 80' ▲ S. Baba ▼ T. Kubo
- 80' ▲ M. Hosoya ▼ Y. Koizumi
- 81' ▲ R. Harakawa ▼ K. Kumasaka
- 87' ▲ Patryck ▼ Y. Torikai
- 90'+1 Taishi Semba
- FT2-1
Đội hình
- 25R. Kojima 6.6
- 42W. Harada 6.7
- 4T. Koga 7.0
- 26D. Sugioka 6.3
- 24T. Kubo ⇢ ▼ 80' 8.7
- 27K. Kumasaka ▼ 81' 7.2
- 39N. Nakagawa ⇢ 7.3
- 5K. Endo ▼ 73' 7.3
- 8Y. Koizumi ⚽ ▼ 80' 7.5
- 87H. Yamauchi 6.5
- 18Y. Kakita ⚽ ▼ 67' 6.9
Dự bị 9
- 77T. Wakahara
- 40R. Harakawa ▲ 81' 6.7
- 16K. Yuruki
- 20Y. Segawa ▲ 67' 6.3
- 88S. Baba ▲ 80' 6.7
- 9M. Hosoya ▲ 80' 6.2
- 19H. Nakama
- 2H. Mitsumaru ▲ 73' 6.6
- 44K. Yuba
- 34K. Nishikawa 7.5
- 25T. Mase 6.2
- 15Y. Kimoto 6.5
- 17K. Itakura ▼ 73' 6.2
- 7S. Omori 6.2
- 39H. Yamamoto ▼ 59' 5.9
- 11Y. Torikai ▼ 87' 6.2
- 19T. Semba 7.3
- 20Y. Funabashi ▼ 73' 6.7
- 10A. Watanabe ▼ 59' 6.7
- 18K. Uchino ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 21S. Matsubara
- 70Matheus Leiria
- 4A. Kawazura ▲ 59' 6.7
- 8C. Kato
- 9R. Nemoto
- 22K. Taniguchi ▲ 59' 6.6
- 3K. Osaki ▲ 73' 6.5
- 50R. Ieizumi ▲ 73' 6.9
- 33Patryck ▲ 87' 6.3
Thống kê
00⚑1
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm16
7Trúng đích3
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn6
1Phạt góc5
1Việt vị1
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
582Chuyền bóng488
510Chuyền chính xác410
88%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
7Trận đấu6
13Ghi được11
10Thủng lưới8
1.86Bàn thắng mỗi trận1.83
1Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn3
9Hiệp hai5