FC Machida Zelvia
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nagoya Grampus

FC Machida Zelvia vs Nagoya Grampus

Tỷ số chung cuộc: FC Machida Zelvia 3-1 Nagoya Grampus tại J1 League, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Machida Zelvia thắng 7, hòa 1, Nagoya Grampus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 37
Sân vận động
Machida Gion Stadium, Tokyo
Phong độ
WDWWD FC Machida Zelvia
LWLLL Nagoya Grampus
  1. 42' Yuki Nogami
  2. 42' M. Duke · I. Dresevic 1-0
  3. 45'+4 Hotaka Nakamura
  4. HT1-0
  5. 46' M. Ono R. Izumi
  6. 50' H. Nakamura · M. Duke 2-0
  7. 51' Mitchell Duke
  8. 60' Kasper Junker
  9. 61' 2-1 S. Inagaki · S. Inagaki
  10. 62' K. Sento M. Duke
  11. 62' Oh Se-Hun S. Fujio
  12. 71' Y. Kimura K. Nagai
  13. 72' G. Shoji · K. Sento 3-1
  14. 79' S. Sugiura K. Junker
  15. 85' D. Okamura K. Hayashi
  16. 86' N. Lavi H. Shimoda
  17. 88' H. Suzuki Y. Nogami
  18. 90'+4 Ibrahim Drešević
  19. 90'+1 T. Nishimura Y. Soma
  20. FT3-1

Đội hình

FC Machida Zelvia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Go Kuroda
  1. 1K. Tani 6.6
  2. 6H. Mochizuki 6.0
  3. 3G. Shoji 7.3
  4. 5I. Dresevic 7.6
  5. 88H. Nakamura 7.2
  6. 18H. Shimoda ▼ 86' 7.0
  7. 19Y. Nakayama 6.9
  8. 26K. Hayashi ▼ 85' 6.9
  9. 15M. Duke ▼ 62' 8.3
  10. 7Y. Soma ▼ 90' 7.2
  11. 9S. Fujio ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 44Y. Arai
  2. 50D. Okamura ▲ 85' 6.6
  3. 16H. Mae
  4. 31N. Lavi ▲ 86' 6.9
  5. 11A. Masuyama
  6. 8K. Sento ▲ 62' 7.2
  7. 20T. Nishimura ▲ 90' 6.2
  8. 49K. Kuwayama
  9. 90Oh Se-Hun ▲ 62' 6.6
Nagoya Grampus Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kenta Hasegawa
  1. 16Y. Takeda 5.7
  2. 70T. Hara 6.2
  3. 13H. Fujii 6.3
  4. 3Y. Sato 6.6
  5. 2Y. Nogami ▼ 88' 6.9
  6. 15S. Inagaki 7.3
  7. 14T. Morishima 6.9
  8. 7R. Izumi ▼ 46' 6.6
  9. 33T. Kikuchi 6.9
  10. 18K. Nagai ▼ 71' 6.9
  11. 77K. Junker ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 35A. Pisano
  2. 6A. Kawazura
  3. 20K. Mikuni
  4. 55S. Tokumoto
  5. 8K. Shiihashi
  6. 32H. Suzuki ▲ 88' 6.3
  7. 41M. Ono ▲ 46' 6.9
  8. 22Y. Kimura ▲ 71' 6.7
  9. 30S. Sugiura ▲ 79' 6.6

Thống kê

033
410
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm18
6Trúng đích3
3Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
3Phạt góc4
4Việt vị1
17Phạm lỗi4
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
297Chuyền bóng503
209Chuyền chính xác399
70%Chính xác chuyền79%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

60Trận đấu45
87Ghi được62
50Thủng lưới67
1.45Bàn thắng mỗi trận1.38
26Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu