Kyoto Sanga FC vs Nagoya Grampus
Tỷ số chung cuộc: Kyoto Sanga FC 1-1 Nagoya Grampus tại J1 League, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kyoto Sanga FC thắng 3, hòa 4, Nagoya Grampus thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 32
- Sân vận động
- Sanga Stadium by Kyocera, Kameoka
- Trọng tài
- K. Fukushima
- Phong độ
- WDLLL Kyoto Sanga FC
- LWLLL Nagoya Grampus
- 26' Temma Matsuda
- 45' 0-1 S. Takedaphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ R. Nagaki ▼ Léo Silva
- 55' ▲ N. Sakai ▼ K. Nagai
- 59' R. Inoue · S. Asada 1-1
- 77' ▲ Mendes ▼ Y. Honda
- 77' ▲ K. Miyahara ▼ R. Morishita
- 77' ▲ K. Sento ▼ T. Uchida
- 88' ▲ P. Utaka ▼ K. Taketomi
- 90'+4 Mendes
- 90'+4 ▲ T. Ogiwara ▼ K. Sato
- 90'+4 ▲ O. Ismaila ▼ S. Fukuoka
- 90'+5 ▲ Paulinho Bóia ▼ T. Matsuda
- FT1-1
Đội hình
- 21N. Kamifukumoto 6.6
- 6Y. Honda ▼ 77' 6.9
- 14K. Shirai 7.0
- 3S. Asada ⇢ 7.7
- 31R. Inoue ⚽ 7.3
- 7K. Taketomi ▼ 88' 6.2
- 16S. Takeda 6.6
- 10S. Fukuoka ▼ 90' 6.7
- 18T. Matsuda ▼ 90' 6.9
- 24S. Kawasaki 7.7
- 44K. Sato ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 4Mendes ▲ 77' 6.9
- 9P. Utaka ▲ 88' 6.5
- 17T. Ogiwara ▲ 90'
- 39O. Ismaila ▲ 90'
- 47Paulinho Bóia ▲ 90'
- 19D. Kaneko
- 32M. Woud
- 1M. Langerak 7.9
- 3Y. Maruyama 6.9
- 4S. Nakatani 6.6
- 13H. Fujii 7.3
- 17R. Morishita ▼ 77' 6.7
- 16Léo Silva ▼ 46' 6.7
- 15S. Inagaki 7.3
- 34T. Uchida ▼ 77' 6.5
- 45K. Nagai ▼ 55' 6.3
- 10Mateus 7.2
- 11Y. Soma 6.9
Dự bị 7
- 20R. Nagaki ▲ 46' 6.7
- 9N. Sakai ▲ 55' 6.6
- 6K. Miyahara ▲ 77' 6.2
- 14K. Sento ▲ 77' 6.6
- 2Tiago Pagnussat
- 21Y. Takeda
- 29Naldinho
Thống kê
01⚑5
⚑300
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm7
6Trúng đích1
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc3
0Việt vị4
17Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
488Chuyền bóng286
369Chuyền chính xác174
76%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu48
48Ghi được48
61Thủng lưới46
1.02Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai26