FC Machida Zelvia
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Grulla Morioka

FC Machida Zelvia vs Grulla Morioka

Tỷ số chung cuộc: FC Machida Zelvia 1-3 Grulla Morioka tại Emperor Cup, 1 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Machida Zelvia thắng 4, hòa 0, Grulla Morioka thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Emperor Cup · 2nd Round
Sân vận động
Machida Gion Stadium, Tokyo
Trọng tài
H. Oka
Phong độ
WWDWW FC Machida Zelvia
WLLWL Grulla Morioka
  1. 10' 0-1 K. Otabor
  2. 24' J. Okano 1-1
  3. 30' H. Komatsu
  4. 32' T. Tabira
  5. 40' T. Hirato
  6. 41' 1-2 Lucas Morelatto
  7. 44' V. Araujo
  8. HT1-2
  9. 46' L. Takae K. Yamaguchi
  10. 52' Y. Muta
  11. 61' Han Yong-Thae Lucas Morelatto
  12. 61' M. Wada K. Otabor
  13. 61' A. Nakamura Y. Shikama
  14. 64' Dudú J. Okano
  15. 64' 1-3 M. Wada
  16. 73' K. Ishii K. Wakimoto
  17. 74' D. Sato Vinícius Araújo
  18. 76' K. Ishii
  19. 76' T. Miyaichi T. Kagami
  20. 82' Dudu
  21. 90' M. Tsuyoshi
  22. FT1-3

Đội hình

FC Machida Zelvia HLV: R. Popović
  1. 42K. Fukui
  2. 13S. Suganuma
  3. 24J. Okano ▼ 64'
  4. 2M. Okuyama
  5. 18A. Hasegawa
  6. 10T. Hirato
  7. 22H. Onaga
  8. 19K. Yamaguchi ▼ 46'
  9. 6K. Sano
  10. 40Vinícius Araújo ▼ 74'
  11. 28S. Ota

Dự bị 7

  1. 8L. Takae ▲ 46'
  2. 7Dudú ▲ 64'
  3. 20D. Sato ▲ 74'
  4. 17S. Takahashi
  5. 26T. Narasaka
  6. 41T. Yasui
  7. 50A. Burns
Grulla Morioka HLV: Y. Akita
  1. 19K. Matsuyama
  2. 4Y. Muta
  3. 36M. Onoda
  4. 16T. Tabira
  5. 7Lucas Morelatto ▼ 61'
  6. 8K. Wakimoto ▼ 73'
  7. 14H. Komatsu
  8. 38T. Minami
  9. 15T. Kagami ▼ 76'
  10. 27K. Otabor ▼ 61'
  11. 13Y. Shikama ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 9Han Yong-Thae ▲ 61'
  2. 45M. Wada ▲ 61'
  3. 46A. Nakamura ▲ 61'
  4. 5K. Ishii ▲ 73'
  5. 18T. Miyaichi ▲ 76'
  6. 21A. Inaba
  7. 26P. Tabinas

Thống kê

03
50

So sánh

43Trận đấu44
52Ghi được39
53Thủng lưới84
1.21Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu