Waterhouse
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dunbeholden

Waterhouse vs Dunbeholden

Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 2-0 Dunbeholden tại Premier League, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 5, hòa 3, Dunbeholden thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 39
Sân vận động
Drewsland Stadium, Kingston
Phong độ
WWWLW Waterhouse
LLDWL Dunbeholden
  1. 17' A. Fletcher 1-0
  2. 45'+1 N. Wright
  3. HT1-0
  4. 46' J. Bryan N. Hamilton
  5. 46' D. Thomas T. Williams
  6. 51' D. Thomas 2-0
  7. 68' T. Merrick D. Binns
  8. 68' D. Slowly M. Douglas
  9. 68' N. Forbes N. Wright
  10. 77' M. Davis H. Morris
  11. 77' M. Simms A. Fletcher
  12. 77' S. Boothe O. Leacock
  13. 77' E. Wilson K. Paul
  14. FT2-0

Đội hình

Waterhouse HLV: M. Gayle
  1. 34K. Foster
  2. 63Z. Wilks
  3. 39N. Bolt-Barrett
  4. 59K. Paul ▼ 77'
  5. 7H. Morris ▼ 77'
  6. 15A. Fletcher ▼ 77'
  7. 49N. Blair
  8. 80D. John
  9. 21O. Leacock ▼ 77'
  10. 99N. Hamilton ▼ 46'
  11. 10D. Thomas

Dự bị 9

  1. 9J. Bryan ▲ 46'
  2. 14M. Davis ▲ 77'
  3. 18M. Simms ▲ 77'
  4. 6S. Boothe ▲ 77'
  5. 24E. Wilson ▲ 77'
  6. 13D. Burgher
  7. 27M. Roberts
  8. 45C. Matthews
  9. 40A. Bernard
Dunbeholden HLV: H. Thomas
  1. 50J. Vassell
  2. 5D. Binns ▼ 68'
  3. 33R. Brown
  4. 18C. Watkin
  5. 3R. Beckford
  6. 10N. Christian
  7. 8F. McCarthy
  8. 23N. Wright ▼ 68'
  9. 13M. Douglas ▼ 68'
  10. 11D. Merrick
  11. 19T. Williams ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 9D. Thomas ▲ 46'
  2. 6T. Merrick ▲ 68'
  3. 28D. Slowly ▲ 68'
  4. 16N. Forbes ▲ 68'
  5. 1M. Williams
  6. 4O. Samuels
  7. 7J. Jackson
  8. 14T. Wynter
  9. 17O. Brown

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
39 94 - 21 +73 93
2
Arnett Gardens
39 74 - 39 +35 76
3
Montego Bay United
39 62 - 28 +34 75
4
Cavalier
39 65 - 43 +22 69
5
Portmore United
39 46 - 25 +21 66
6
Tivoli Gardens
39 61 - 48 +13 58
7
Waterhouse
39 44 - 42 +2 58
8
Racing United
39 43 - 50 -7 51
9
Chapelton
39 36 - 59 -23 37
10
Dunbeholden
39 34 - 67 -33 37
11
Harbour View
39 38 - 58 -20 36
12
Molynes United
39 40 - 76 -36 35
13
Humble Lions
39 34 - 65 -31 33
14
Vere United
39 32 - 82 -50 23
Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
44Ghi được34
42Thủng lưới67
1.13Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu