Waterhouse vs Dunbeholden
Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 4-1 Dunbeholden tại Premier League, 30 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 5, hòa 3, Dunbeholden thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 3
- Trọng tài
- V. Nembhard
- Phong độ
- WWWLW Waterhouse
- LLDWL Dunbeholden
- 18' ▲ D. Thomas ▼ A. Bygrave
- 22' A. Leslie 1-0
- 31' Yellow Card
- 44' Yellow Card
- HT1-0
- 50' A. Leslie 2-0
- 58' ▲ A. Moulton ▼ M. Cocking
- 61' ▲ D. Smith ▼ K. Bailey
- 63' ▲ S. Stewart ▼ J. James
- 63' ▲ D. Grey ▼ A. Fletcher
- 72' Yellow Card
- 74' ▲ S. Williams ▼ A. Leslie
- 77' 2-1 D. Smith
- 81' ▲ Z. Barnes ▼ S. Powell
- 82' S. Dyer
- 82' S. Dyer
- 85' C. Benbow 3-1
- 90'+5 D. Grey 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 11J. James ▼ 63'
- 34K. Foster
- 13R. Thomas
- 45M. Cocking ▼ 58'
- 19C. Benbow
- 26R. Howell
- 15A. Fletcher ▼ 63'
- 59R. Beadle
- 24E. Wilson
- 27A. Leslie ▼ 74'
- 20D. Thomas
Dự bị 9
- 9A. Moulton ▲ 58'
- 10S. Stewart ▲ 63'
- 28D. Grey ▲ 63'
- 7S. Williams ▲ 74'
- 8D. Dunkley
- 16K. Campbell
- 37N. Campbell
- 40Z. Nash
- 29D. Edwards
- 34D. Hyatt
- 23N. Christian
- 8F. McCarthy
- 33S. Dyer
- 28S. Dewar
- 26R. McPherson
- 21S. Powell ▼ 81'
- 10R. Murray
- 9D. Phillips
- 12K. Bailey ▼ 61'
- 17A. Bygrave ▼ 18'
Dự bị 7
- 24D. Thomas ▲ 18'
- 6D. Smith ▲ 61'
- 7Z. Barnes ▲ 81'
- 32R. Small
- 5J. Hardware
- 18Z. Wilks
- 3A. Dyce
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 18 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 31 - 22 | +9 | 44 | |
| 3 | 22 | 39 - 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 22 | 38 - 25 | +13 | 41 | |
| 5 | 22 | 28 - 20 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 23 | +3 | 28 | |
| 7 | 22 | 23 - 22 | +1 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 30 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 12 - 21 | -9 | 20 | |
| 10 | 22 | 15 - 29 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 23 - 44 | -21 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 41 | -26 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu25
43Ghi được36
24Thủng lưới27
1.72Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn11
19Hiệp hai17