Cavalier
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Humble Lions

Cavalier vs Humble Lions

Tỷ số chung cuộc: Cavalier 1-1 Humble Lions tại Premier League, 4 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cavalier thắng 4, hòa 2, Humble Lions thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 21
Sân vận động
Stadium East, Kingston
Phong độ
WLDDL Cavalier
LLDLL Humble Lions
  1. HT0-0
  2. 56' 0-1 A. Clennon
  3. 75' R. King A. Gooden
  4. 75' R. Robinson O. Russell
  5. 78' J. Calvin 1-1
  6. 82' C. Clarke K. Bryan
  7. 82' L. Thompson X. Virgo
  8. 83' F. Pascoe C. Anderson
  9. 84' C. James G. Irving
  10. 90'+2 Z. Christie M. Robinson
  11. 90'+2 J. Thompson J. Thomas
  12. FT1-1

Đội hình

Cavalier HLV: R. Speid
  1. 31J. White
  2. 20G. Irving ▼ 84'
  3. 6J. Laing
  4. 30A. Gooden ▼ 75'
  5. 10D. Atkinson
  6. 13D. Allen
  7. 11C. Ainsworth
  8. 7J. Calvin
  9. 4S. Watson
  10. 3M. Cadet
  11. 16O. Russell ▼ 75'

Dự bị 10

  1. 5R. King ▲ 75'
  2. 18R. Robinson ▲ 75'
  3. 19C. James ▲ 84'
  4. 1V. Barclett
  5. 21J. Frazer
  6. 22J. Smith
  7. 23K. Thompson
  8. 27J. McLeary
  9. 28M. Ellis
  10. 24K. Jackson
Humble Lions HLV: A. Price
  1. 16A. Gordon
  2. 4C. Anderson ▼ 83'
  3. 1S. Briscoe
  4. 3X. Virgo ▼ 82'
  5. 17R. Campbell
  6. 19M. Robinson ▼ 90'
  7. 7R. Sharpe
  8. 27K. Bryan ▼ 82'
  9. 21J. Williams
  10. 20J. Thomas ▼ 90'
  11. 14A. Clennon

Dự bị 8

  1. 10C. Clarke ▲ 82'
  2. 18L. Thompson ▲ 82'
  3. 6F. Pascoe ▲ 83'
  4. 23Z. Christie ▲ 90'
  5. 29J. Thompson ▲ 90'
  6. 24C. Jackson
  7. 13R. Harris
  8. 40S. Barnes

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu26
68Ghi được30
27Thủng lưới46
1.84Bàn thắng mỗi trận1.15
15Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn13
33Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu