Humble Lions
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Cavalier

Humble Lions vs Cavalier

Tỷ số chung cuộc: Humble Lions 1-2 Cavalier tại Premier League, 10 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Humble Lions thắng 1, hòa 2, Cavalier thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 8
Sân vận động
Stadium East, Kingston
Phong độ
LLDLL Humble Lions
WLDDL Cavalier
  1. 7' 0-1 G. Irving
  2. 20' 0-2 S. Thomas
  3. 36' G. Irvingphản lưới 1-2
  4. HT1-2
  5. 67' C. Jackson M. Rodney
  6. 68' J. Smith R. Harris
  7. 72' D. Allen R. Barrett
  8. 72' A. Reid S. Watson
  9. 85' O. Russell K. Ming
  10. 85' J. McLeary S. Thomas
  11. 86' J. Thomas C. Clarke
  12. FT1-2

Đội hình

Humble Lions HLV: A. Price
  1. 23Z. Christie
  2. 13R. Harris ▼ 68'
  3. 1S. Briscoe
  4. 12A. Vanzie
  5. 6F. Pascoe
  6. 7R. Sharpe
  7. 18M. Rodney ▼ 67'
  8. 27K. Bryan
  9. 21J. Williams
  10. 30C. Clarke ▼ 86'
  11. 19M. Robinson

Dự bị 9

  1. 24C. Jackson ▲ 67'
  2. 11J. Smith ▲ 68'
  3. 20J. Thomas ▲ 86'
  4. 17D. Edwards
  5. 9J. Christian
  6. 29J. Thompson
  7. 40A. McLaughlin
  8. 8R. Lewin
  9. 15L. Barnaby
Cavalier HLV: R. Speid
  1. 31J. White
  2. 15K. Ming ▼ 85'
  3. 5R. King
  4. 6J. Laing
  5. 12R. Barrett ▼ 72'
  6. 20G. Irving
  7. 10D. Atkinson
  8. 4S. Watson ▼ 72'
  9. 17S. Thomas ▼ 85'
  10. 11C. Ainsworth
  11. 25J. Calvin

Dự bị 9

  1. 13D. Allen ▲ 72'
  2. 19A. Reid ▲ 72'
  3. 16O. Russell ▲ 85'
  4. 27J. McLeary ▲ 85'
  5. 1V. Barclett
  6. 3M. Cadet
  7. 21J. Frazer
  8. 22M. Smith
  9. 30A. Gooden

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu37
30Ghi được68
46Thủng lưới27
1.15Bàn thắng mỗi trận1.84
7Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn16
12Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu