Molynes United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Cavalier

Molynes United vs Cavalier

Tỷ số chung cuộc: Molynes United 0-2 Cavalier tại Premier League, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molynes United thắng 0, hòa 0, Cavalier thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 12
Phong độ
LWWLL Molynes United
WLDDL Cavalier
  1. HT0-0
  2. 51' 0-1 S. Thomas
  3. 61' G. Irving N. Murray
  4. 69' R. Webster S. Thomas
  5. 73' B. English R. Livingston
  6. 79' 0-2 C. Anderson
  7. 85' O. Henry C. Anderson
  8. 85' K. Jackson R. Webster
  9. 86' M. McDonald T. Wynter
  10. 86' N. Blair T. Wilson
  11. FT0-2

Đội hình

Molynes United HLV: A. Thomas
  1. 33S. Dennis
  2. 55P. Harrison
  3. 27R. Plummer
  4. 22J. Brown
  5. 21J. Williams
  6. 7J. Nelson
  7. 8T. Wilson ▼ 86'
  8. 9T. Wynter ▼ 86'
  9. 26J. Wright
  10. 34N. Nelson
  11. 11R. Livingston ▼ 73'

Dự bị 8

  1. 25B. English ▲ 73'
  2. 14M. McDonald ▲ 86'
  3. 16N. Blair ▲ 86'
  4. 1M. Davis
  5. 17D. Thomas
  6. 31D. Hardy
  7. 24O. Morgan
  8. 19S. Frankson
Cavalier HLV: R. Speid
  1. 1V. Barclett
  2. 8N. Murray ▼ 61'
  3. 15K. Ming
  4. 5R. King
  5. 6J. Laing
  6. 22B. Elshot
  7. 10D. Atkinson
  8. 13D. Allen
  9. 9C. Anderson ▼ 85'
  10. 17S. Thomas ▼ 69'
  11. 11C. Ainsworth

Dự bị 8

  1. 2G. Irving ▲ 61'
  2. 7R. Webster ▲ 69'
  3. 14O. Henry ▲ 85'
  4. 28K. Jackson ▲ 85'
  5. 30J. Smith
  6. 40M. Fagan
  7. 18S. Shakes
  8. 27J. McLeary

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arnett Gardens
26 48 - 21 +27 55
2
Cavalier
26 47 - 24 +23 52
3
Mount Pleasant Academy
26 48 - 19 +29 46
4
Harbour View
26 34 - 21 +13 44
5
Humble Lions
26 27 - 15 +12 42
6
Dunbeholden
26 44 - 31 +13 41
7
Portmore United
26 29 - 17 +12 40
8
Waterhouse
26 26 - 22 +4 39
9
Molynes United
26 37 - 48 -11 30
10
Montego Bay United
26 22 - 40 -18 26
11
Tivoli Gardens
26 29 - 42 -13 22
12
Vere United
26 15 - 32 -17 21
13
Faulkland
26 23 - 55 -32 13
14
Chapelton
26 14 - 62 -48 9
Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu31
37Ghi được56
47Thủng lưới30
1.42Bàn thắng mỗi trận1.81
4Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu