Cavalier
6 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Molynes United

Cavalier vs Molynes United

Tỷ số chung cuộc: Cavalier 6-0 Molynes United tại Premier League, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cavalier thắng 7, hòa 0, Molynes United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 26
Sân vận động
Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
Phong độ
WLDDL Cavalier
LWWLL Molynes United
  1. 2' D. Atkinson11m 1-0
  2. 45'+1 S. Stein R. Robinson
  3. HT1-0
  4. 56' R. Barrett 2-0
  5. 60' D. Davis J. Flemmings
  6. 62' O. Russell J. Calvin
  7. 62' J. Morgan J. McLeary
  8. 74' D. Allen 3-0
  9. 77' K. Smith O. Samuels
  10. 78' C. James D. Allen
  11. 83' J. Smith G. Irving
  12. 84' S. Stein 4-0
  13. 87' S. Stein 5-0
  14. 90'+4 O. Russell 6-0
  15. FT6-0

Đội hình

Cavalier HLV: R. Speid
  1. 1V. Barclett
  2. 20G. Irving ▼ 83'
  3. 5R. King
  4. 12R. Barrett
  5. 15K. Ming
  6. 10D. Atkinson
  7. 13D. Allen ▼ 78'
  8. 27J. McLeary ▼ 62'
  9. 7J. Calvin ▼ 62'
  10. 4S. Watson
  11. 18R. Robinson ▼ 45'

Dự bị 6

  1. 14S. Stein ▲ 45'
  2. 16O. Russell ▲ 62'
  3. 25J. Morgan ▲ 62'
  4. 19C. James ▲ 78'
  5. 22J. Smith ▲ 83'
  6. 30A. Gooden
Molynes United HLV: J. Thomas
  1. 34C. Robinson
  2. 4O. Samuels ▼ 77'
  3. 22J. Brown
  4. 5E. Gordon
  5. 6T. Andrews
  6. 7J. Nelson
  7. 20J. Flemmings ▼ 60'
  8. 25R. Barrett
  9. 33S. Dennis
  10. 8S. Reid
  11. 10J. Wright

Dự bị 9

  1. 13D. Davis ▲ 60'
  2. 12K. Smith ▲ 77'
  3. 11R. Livingston
  4. 16J. Dewar
  5. 14S. Frankson
  6. 32D. Hardy
  7. 55P. Harrison
  8. 23L. Taylor
  9. 17T. Wilson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu26
68Ghi được29
27Thủng lưới55
1.84Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu