Waterhouse vs Arnett Gardens
Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 0-2 Arnett Gardens tại Premier League, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 0, hòa 1, Arnett Gardens thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 3
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- WWWLW Waterhouse
- DLWWL Arnett Gardens
- 8' Yellow Card
- 37' Yellow Card
- 40' Yellow Card
- 44' 0-1 F. Reid
- HT0-1
- 46' ▲ G. Messam ▼ L. Reid
- 48' Yellow Card
- 58' ▲ R. Kelson ▼ J. Thomas
- 58' ▲ J. Purcell ▼ M. Martin
- 64' Yellow Card
- 69' ▲ M. Allen ▼ F. Reid
- 69' ▲ R. Mitchell ▼ K. Arbourine
- 71' 0-2 R. Kelson
- 74' ▲ Z. Hylton ▼ J. James
- 75' ▲ K. Howell ▼ S. Bradford
- 75' ▲ D. Walker ▼ D. Dunkley
- 78' ▲ P. Wing ▼ D. Deacon
- 85' ▲ S. Boothe ▼ R. Howell
- 88' Yellow Card
- FT0-2
Đội hình
- 60M. Panton
- 21D. Binns
- 45M. Cockings
- 24E. Wilson
- 5L. Reid ▼ 46'
- 26R. Howell ▼ 85'
- 28D. Grey
- 11J. James ▼ 74'
- 8D. Dunkley ▼ 75'
- 20D. Thomas
- 18S. Bradford ▼ 75'
Dự bị 7
- 14G. Messam ▲ 46'
- 23Z. Hylton ▲ 74'
- 10K. Howell ▲ 75'
- 65D. Walker ▲ 75'
- 6S. Boothe ▲ 85'
- 32T. Beckford
- 4J. Linton
- 18J. Thomas ▼ 58'
- 55E. Edwards
- 20G. Neil
- 25S. Evans
- 21J. Cunningham
- 13F. Reid ▼ 69'
- 24D. Deacon ▼ 78'
- 12K. Arbourine ▼ 69'
- 10A. Johnson
- 17R. Guthrie
- 8M. Martin ▼ 58'
Dự bị 7
- 7R. Kelson ▲ 58'
- 28J. Purcell ▲ 58'
- 9M. Allen ▲ 69'
- 15R. Mitchell ▲ 69'
- 19P. Wing ▲ 78'
- 1M. Davis
- 30M. Stephens
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 55 | |
| 2 | 26 | 47 - 24 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 48 - 19 | +29 | 46 | |
| 4 | 26 | 34 - 21 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | 27 - 15 | +12 | 42 | |
| 6 | 26 | 44 - 31 | +13 | 41 | |
| 7 | 26 | 29 - 17 | +12 | 40 | |
| 8 | 26 | 26 - 22 | +4 | 39 | |
| 9 | 26 | 37 - 48 | -11 | 30 | |
| 10 | 26 | 22 - 40 | -18 | 26 | |
| 11 | 26 | 29 - 42 | -13 | 22 | |
| 12 | 26 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 13 | 26 | 23 - 55 | -32 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 62 | -48 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
30Ghi được52
23Thủng lưới26
1Bàn thắng mỗi trận1.79
14Giữ sạch lưới11
8Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai28