F.C. Trapani 1905
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AZ Picerno

F.C. Trapani 1905 vs AZ Picerno

Tỷ số chung cuộc: F.C. Trapani 1905 2-1 AZ Picerno tại Serie C - Girone C, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: F.C. Trapani 1905 thắng 1, hòa 3, AZ Picerno thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Polisportivo Provinciale, Trapani
Phong độ
DLLDL F.C. Trapani 1905
WWDWL AZ Picerno
  1. 6' 0-1 L. Abreu
  2. 21' R. Pirrello D. Stramaccioni
  3. HT0-1
  4. 46' L. Canotto F. Vazquez
  5. 46' F. Ciuferri G. Carriero
  6. 46' A. Energe F. Petito
  7. 50' P. Maiorino
  8. 53' G. Di Noia
  9. 63' V. Graziani S. Pugliese
  10. 63' A. Gemignani F. Pistolesi
  11. 67' E. Celeghin
  12. 70' R. Palmieri G. Di Noia
  13. 73' S. Bianchi P. Maiorino
  14. 79' F. Frison
  15. 80' M. Fischnaller11m 1-1
  16. 81' V. Ragone A. Veltri
  17. 84' P. Ciotti M. Giron
  18. 90'+3 R. Palmieri
  19. 90' M. Fischnaller 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

F.C. Trapani 1905 HLV: S. Aronica
  1. 12C. Galeotti
  2. 26N. Kirwan
  3. 34S. Negro
  4. 5D. Stramaccioni ▼ 21'
  5. 3M. Giron ▼ 84'
  6. 8E. Celeghin
  7. 47G. Di Noia ▼ 70'
  8. 20G. Carriero ▼ 46'
  9. 21M. Fischnaller
  10. 9F. Vazquez ▼ 46'
  11. 39F. Grandolfo

Dự bị 12

  1. 22S. Salamone
  2. 24A. Sposito
  3. 7K. Moie
  4. 10L. Canotto ▲ 46'
  5. 11F. Ciuferri ▲ 46'
  6. 13E. Salines
  7. 17C. La Sorsa
  8. 23A. Motoc
  9. 27F. Podrini
  10. 31R. Pirrello ▲ 21'
  11. 37R. Palmieri ▲ 70'
  12. 99P. Ciotti ▲ 84'
AZ Picerno HLV: F. Tomei
  1. 16R. Marcone
  2. 5A. Veltri ▼ 81'
  3. 4F. Frison
  4. 14A. Vimercati
  5. 63F. Pistolesi ▼ 63'
  6. 99S. Pugliese ▼ 63'
  7. 25M. Djibril
  8. 70F. Petito ▼ 46'
  9. 10P. Maiorino ▼ 73'
  10. 11E. Esposito
  11. 90L. Abreu

Dự bị 14

  1. 1E. Summa
  2. 12A. Esposito
  3. 2M. Perri
  4. 7A. Energe ▲ 46'
  5. 8V. Graziani ▲ 63'
  6. 9A. Santarcangelo
  7. 6A. Marino
  8. 18R. Garcia
  9. 20A. Gemignani ▲ 63'
  10. 30S. Bianchi ▲ 73'
  11. 32V. Ragone ▲ 81'
  12. 33M. Bocic
  13. 77K. Cardoni
  14. 21G. Salvo

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 74 - 28 +46 82
2
Catania FC
38 54 - 25 +29 70
3
U.S. Salernitana 1919
38 50 - 42 +8 69
4
Cosenza Calcio
38 58 - 40 +18 67
5
Casertana F.C.
38 55 - 44 +11 66
6
F.C. Crotone
38 59 - 40 +19 61
7
S.S. Monopoli 1966
38 39 - 41 -2 56
8
S.S.D. Casarano Calcio
38 56 - 57 -1 56
9
S.S.D. Audace Cerignola
38 50 - 54 -4 54
10
Potenza Calcio
38 54 - 56 -2 49
11
Atalanta II
38 53 - 50 +3 45
12
Team Altamura
38 32 - 49 -17 45
13
Latina Calcio 1932
38 35 - 44 -9 42
14
Cavese 1919
38 36 - 42 -6 42
15
AZ Picerno
38 43 - 55 -12 40
16
A.S.D. Sorrento
38 39 - 55 -16 39
17
S.S.C. Giugliano
38 35 - 52 -17 37
18
Calcio Foggia 1920
38 28 - 60 -32 27
19
Siracusa Calcio 1924
38 48 - 57 -9 26
20
F.C. Trapani 1905
38 47 - 54 -7 24
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
49Ghi được45
56Thủng lưới62
1.23Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu