S.S.D. Audace Cerignola vs Catania FC
Tỷ số chung cuộc: S.S.D. Audace Cerignola 0-0 Catania FC tại Serie C - Girone C, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.D. Audace Cerignola thắng 2, hòa 3, Catania FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 7
- Sân vận động
- Campo Comunale Domenico Monterisi, Cerignola
- Phong độ
- DWLWW S.S.D. Audace Cerignola
- LLLWL Catania FC
- 27' ▲ K. Jimenez ▼ F. Forte
- 31' C. Cretella
- HT0-0
- 46' ▲ O. Moreso ▼ G. Bianchini
- 46' ▲ D. Donnarumma ▼ S. Pieraccini
- 49' O. Moreso
- 58' ▲ E. Cicerelli ▼ M. Stoppa
- 65' ▲ R. Spaltro ▼ L. Paolucci
- 72' ▲ D. Gambale ▼ L. Cuppone
- 72' ▲ Z. Ruggiero ▼ C. Cretella
- 84' F. Di Tacchio
- 84' ▲ A. Quaini ▼ F. Di Tacchio
- 85' ▲ A. Raimo ▼ T. Casasola
- 87' ▲ L. D'Orazio ▼ M. Emmausso
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Greco
- 2G. Todisco
- 5L. Martinelli
- 6S. Visentin
- 4G. Vitale
- 10L. Paolucci ▼ 65'
- 58C. Cretella ▼ 72'
- 11G. Bianchini ▼ 46'
- 3L. Russo
- 29L. Cuppone ▼ 72'
- 90M. Emmausso ▼ 87'
Dự bị 15
- 22G. Fares
- 31V. Iliev
- 7A. Dabizas
- 9D. Gambale ▲ 72'
- 15A. Ligi
- 17E. Ballabile
- 20Miguel Angel
- 24O. Moreso ▲ 46'
- 25R. Spaltro ▲ 65'
- 33L. D'Orazio ▲ 87'
- 45M. Cocorocchio
- 71D. Ianzano
- 83Z. Ruggiero ▲ 72'
- 86R. Labranca
- 99C. Parlato
- 57A. Dini
- 73S. Pieraccini ▼ 46'
- 13M. Di Gennaro
- 68M. Ierardi
- 24T. Casasola ▼ 85'
- 14F. Di Tacchio ▼ 84'
- 23G. Lunetta
- 30A. Corbari
- 3A. Celli
- 11M. Stoppa ▼ 58'
- 32F. Forte ▼ 27'
Dự bị 11
- 1K. Bethers
- 22G. Bottaro
- 6A. Allegretto
- 7K. Jimenez ▲ 27'
- 10E. Cicerelli ▲ 58'
- 16A. Quaini ▲ 84'
- 19A. Raimo ▲ 85'
- 20D. Donnarumma ▲ 46'
- 21G. Quiroz
- 37C. Forti
- 99M. D'Ausilio
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 28 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 54 - 25 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 50 - 42 | +8 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 44 | +11 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 40 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 39 - 41 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 56 - 57 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 54 | -4 | 54 | |
| 10 | 38 | 54 - 56 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 53 - 50 | +3 | 45 | |
| 12 | 38 | 32 - 49 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 14 | 38 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 15 | 38 | 43 - 55 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 18 | 38 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 19 | 38 | 48 - 57 | -9 | 26 | |
| 20 | 38 | 47 - 54 | -7 | 24 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu39
56Ghi được54
60Thủng lưới26
1.33Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn11
33Hiệp hai30