F.C. Trapani 1905 vs Casertana F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Trapani 1905 2-0 Casertana F.C. tại Serie C - Girone C, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: F.C. Trapani 1905 thắng 3, hòa 0, Casertana F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Polisportivo Provinciale, Trapani
- Phong độ
- LLDLL F.C. Trapani 1905
- LDWDW Casertana F.C.
- 21' S. Negro
- 27' ▲ N. Kirwan ▼ S. Negro
- HT0-0
- 60' M. Vano
- 68' F. Grandolfo 1-0
- 71' ▲ K. Leone ▼ M. Toscano
- 72' P. Ciotti 2-0
- 74' ▲ S. Nicoli ▼ R. Pirrello
- 75' ▲ R. Palmieri ▼ L. Canotto
- 83' ▲ U. Galletta ▼ A. Bentivegna
- 84' ▲ M. T. Llano Massa ▼ F. Proia
- 86' ▲ F. Vazquez ▼ P. Ciotti
- 86' ▲ D. Marcolini ▼ F. Grandolfo
- 88' S. Nicoli
- 89' Y. Kallon
- 90'+3 A. Benedetti
- 90'+1 ▲ C. Capasso ▼ Y. Kallon
- FT2-0
Đội hình
- 12C. Galeotti
- 5D. Stramaccioni
- 34S. Negro ▼ 27'
- 31R. Pirrello ▼ 74'
- 8E. Celeghin
- 47G. Di Noia
- 33A. Benedetti
- 21M. Fischnaller
- 99P. Ciotti ▼ 86'
- 10L. Canotto ▼ 75'
- 39F. Grandolfo ▼ 86'
Dự bị 10
- 22S. Salamone
- 24A. Sposito
- 9F. Vazquez ▲ 86'
- 26N. Kirwan ▲ 27'
- 27F. Podrini
- 30S. Nicoli ▲ 74'
- 74D. Marcolini ▲ 86'
- 11F. Ciuferri
- 23A. Motoc
- 37R. Palmieri ▲ 75'
- 1V. De Lucia
- 18S. Oukhadda
- 33G. Rocchi
- 4I. Kontek
- 94D. Liotti
- 25M. Toscano ▼ 71'
- 16S. Pezzella
- 8F. Proia ▼ 84'
- 9Y. Kallon ▼ 90'
- 91M. Vano
- 20A. Bentivegna ▼ 83'
Dự bị 11
- 12E. Merolla
- 22A. Vilardi
- 3M. Falasca
- 5M. T. Llano Massa ▲ 84'
- 6J. Heinz
- 10K. Leone ▲ 71'
- 11U. Galletta ▲ 83'
- 13L. Bacchetti
- 21L. Di Tommaso
- 29A. De Liguori
- 77C. Capasso ▲ 90'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 28 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 54 - 25 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 50 - 42 | +8 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 44 | +11 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 40 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 39 - 41 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 56 - 57 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 54 | -4 | 54 | |
| 10 | 38 | 54 - 56 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 53 - 50 | +3 | 45 | |
| 12 | 38 | 32 - 49 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 14 | 38 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 15 | 38 | 43 - 55 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 18 | 38 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 19 | 38 | 48 - 57 | -9 | 26 | |
| 20 | 38 | 47 - 54 | -7 | 24 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
49Ghi được55
56Thủng lưới47
1.23Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai25