AZ Picerno vs Taranto F.C. 1927
Tỷ số chung cuộc: AZ Picerno 2-1 Taranto F.C. 1927 tại Serie C - Girone C, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AZ Picerno thắng 3, hòa 5, Taranto F.C. 1927 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Comunale Donato Curcio, Picerno
- Trọng tài
- F. Carrione
- Phong độ
- WWWDW AZ Picerno
- LLLLL Taranto F.C. 1927
- 17' Reginaldo 1-0
- 19' F. Dettori
- 20' A. Ferrara
- 34' W. Guerra
- 38' 1-1 V. Labriola
- HT1-1
- 46' ▲ F. Gerardi ▼ A. Diop
- 52' M. Novella
- 59' E. Esposito 2-1
- 63' ▲ A. De Cristofaro ▼ F. Golfo
- 67' ▲ S. Infantino ▼ G. La Monica
- 67' ▲ Chapi Romano ▼ G. Formiconi
- 67' ▲ C. Tommasini ▼ N. Evangelisti
- 73' ▲ M. Ferrani ▼ E. Esposito
- 75' G. M. Crespi
- 81' V. Labriola
- 83' Reginaldo
- 84' ▲ R. Kouda ▼ Reginaldo
- 89' G. Mastromonaco
- FT2-1
Đội hình
- 22G. Crespi
- 25W. Guerra
- 18Rubén García
- 35M. Novella
- 6A. Allegretto
- 14F. Dettori
- 30R. De Ciancio
- 19Reginaldo ▼ 84'
- 29A. Diop ▼ 46'
- 24F. Golfo ▼ 63'
- 11E. Esposito ▼ 73'
Dự bị 10
- 17F. Gerardi ▲ 46'
- 4A. De Cristofaro ▲ 63'
- 3M. Ferrani ▲ 73'
- 8R. Kouda ▲ 84'
- 1M. Albertazzi
- 16A. Santarcangelo
- 20G. Pagliai
- 21N. Monti
- 42A. Montesano
- 7L. Liurni
- 26G. Vannucchi
- 27G. Formiconi ▼ 67'
- 6M. Manetta
- 3A. Ferrara
- 24N. Evangelisti ▼ 67'
- 4Matias Antonini
- 10V. Labriola
- 21L. Mazza
- 99G. La Monica ▼ 67'
- 72G. Mastromonaco
- 11M. Guida
Dự bị 11
- 9S. Infantino ▲ 67'
- 32Chapi Romano ▲ 67'
- 81C. Tommasini ▲ 67'
- 1A. Loliva
- 17A. Granata
- 20G. Maiorino
- 25H. Sakoa
- 34G. Caldiero
- 35G. Marini
- 63G. Caputo
- 37Badji
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 21 | +81 | 96 | |
| 2 | 38 | 57 - 31 | +26 | 80 | |
| 3 | 38 | 58 - 42 | +16 | 65 | |
| 4 | 38 | 60 - 44 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 41 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 40 - 34 | +6 | 59 | |
| 7 | 38 | 46 - 48 | -2 | 54 | |
| 8 | 38 | 39 - 46 | -7 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 49 | -12 | 46 | |
| 11 | 38 | 26 - 36 | -10 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 61 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 54 | -7 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 43 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 45 | -6 | 42 | |
| 17 | 38 | 32 - 47 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 25 - 40 | -15 | 36 | |
| 19 | 38 | 35 - 52 | -17 | 33 | |
| 20 | 38 | 29 - 49 | -20 | 33 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu40
40Ghi được27
35Thủng lưới38
1Bàn thắng mỗi trận0.68
15Giữ sạch lưới20
12Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai12