AZ Picerno
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Potenza Calcio

AZ Picerno vs Potenza Calcio

Tỷ số chung cuộc: AZ Picerno 2-2 Potenza Calcio tại Serie C - Girone C, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AZ Picerno thắng 2, hòa 4, Potenza Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Comunale Donato Curcio, Picerno
Trọng tài
M. Emmanuele
Phong độ
WWDWL AZ Picerno
WWDWL Potenza Calcio
  1. 14' 0-1 S. Caturano
  2. 17' M. Laaribi
  3. 40' D. Girasole
  4. 45' A. De Cristofaro
  5. 45' G. Volpe
  6. HT0-1
  7. 46' F. Golfo F. Pitarresi
  8. 46' A. Diop F. Gerardi
  9. 46' M. Novella A. Allegretto
  10. 54' 0-2 A. Di Grazia
  11. 58' E. Esposito 1-2
  12. 65' M. Legittimo M. Laaribi
  13. 65' E. Schimmenti G. Volpe
  14. 72' N. Armini
  15. 72' B. Gyamfi N. Armini
  16. 72' N. Belloni S. Caturano
  17. 76' G. Pagliai N. Monti
  18. 76' D. Albadoro Reginaldo
  19. 77' E. Matino
  20. 81' L. Del Pinto A. Di Grazia
  21. 83' D. Girasole
  22. 83' D. Girasole
  23. 87' G. Pagliai
  24. 90'+1 M. Novella 2-2
  25. FT2-2

Đội hình

AZ Picerno HLV: E. Longo
  1. 22G. Crespi
  2. 28C. De Franco
  3. 18Rubén García
  4. 21N. Monti ▼ 76'
  5. 6A. Allegretto ▼ 46'
  6. 5F. Pitarresi ▼ 46'
  7. 30R. De Ciancio
  8. 4A. De Cristofaro
  9. 19Reginaldo ▼ 76'
  10. 17F. Gerardi ▼ 46'
  11. 11E. Esposito

Dự bị 13

  1. 24F. Golfo ▲ 46'
  2. 29A. Diop ▲ 46'
  3. 35M. Novella ▲ 46'
  4. 20G. Pagliai ▲ 76'
  5. 9D. Albadoro ▲ 76'
  6. 2M. Finizio
  7. 7L. Liurni
  8. 8R. Kouda
  9. 14F. Dettori
  10. 16A. Santarcangelo
  11. 25W. Guerra
  12. 42A. Montesano
  13. 12F. Cerroni
Potenza Calcio HLV: S. Siviglia
  1. 1M. Gasparini
  2. 5E. Matino
  3. 13N. Armini ▼ 72'
  4. 2F. Rillo
  5. 51D. Girasole
  6. 30D. Steffè
  7. 20M. Laaribi ▼ 65'
  8. 8M. Sandri
  9. 9S. Caturano ▼ 72'
  10. 11A. Di Grazia ▼ 81'
  11. 77G. Volpe ▼ 65'

Dự bị 13

  1. 18M. Legittimo ▲ 65'
  2. 70E. Schimmenti ▲ 65'
  3. 4B. Gyamfi ▲ 72'
  4. 19N. Belloni ▲ 72'
  5. 6L. Del Pinto ▲ 81'
  6. 12G. Uva
  7. 3C. Celesia
  8. 23G. Logoluso
  9. 38A. Talia
  10. 7M. Emmausso
  11. 14P. Riccardi
  12. 26B. Verrengia
  13. 32D. Masella

Thống kê

02
52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Catanzaro 1929
38 102 - 21 +81 96
2
F.C. Crotone
38 57 - 31 +26 80
3
Delfino Pescara 1936
38 58 - 42 +16 65
4
Calcio Foggia 1920
38 60 - 44 +16 61
5
S.S.D. Audace Cerignola
38 48 - 41 +7 60
6
AZ Picerno
38 40 - 34 +6 59
7
S.S. Monopoli 1966
38 46 - 48 -2 54
8
Latina Calcio 1932
38 39 - 46 -7 49
9
Potenza Calcio
38 49 - 57 -8 48
10
S.S. Juve Stabia
38 37 - 49 -12 46
11
Taranto F.C. 1927
38 26 - 36 -10 46
12
S.S.C. Giugliano
38 51 - 61 -10 46
13
Virtus Francavilla Calcio
38 47 - 54 -7 45
14
Calcio Avellino S.S.D.
38 42 - 49 -7 43
15
SS Turris Calcio
38 40 - 56 -16 43
16
Guidonia Montecelio 1937
38 39 - 45 -6 42
17
A.C.R. Messina
38 32 - 47 -15 41
18
A.S.D. Gelbison Cilento Vallo della Lucania
38 25 - 40 -15 36
19
A.S. Viterbese Castrense
38 35 - 52 -17 33
20
S.S. Fidelis Andria 1928
38 29 - 49 -20 33
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu42
40Ghi được52
35Thủng lưới61
1Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới12
12Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu