A.C. Perugia vs Juventus F.C. Next Gen
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 2-2 Juventus F.C. Next Gen tại Serie C - Girone B, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 2, hòa 1, Juventus F.C. Next Gen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 35
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Phong độ
- DLWDW A.C. Perugia
- DDWDD Juventus F.C. Next Gen
- 7' 0-1 L. Anghele
- 14' F. Savio
- 34' D. Montevago 1-1
- 44' 1-2 S. Guerra
- HT1-2
- 46' ▲ D. Bolsius ▼ L. Canotto
- 46' ▲ D. Puczka ▼ N. Cudrig
- 65' R. Ladinetti11m 2-2
- 68' ▲ C. Dottori ▼ G. Tumbarello
- 71' ▲ S. Deme ▼ L. Anghele
- 71' ▲ T. Gunduz ▼ J. Oboavwoduo
- 79' ▲ D. Terrnava ▼ R. Ladinetti
- 83' ▲ L. Cerri ▼ S. Guerra
- 85' ▲ Joselito ▼ V. Verre
- 85' ▲ F. Lisi ▼ L. Bacchin
- 90' ▲ A. Owusu ▼ F. Macca
- FT2-2
Đội hình
- 12L. Moro
- 26L. Calapai
- 28D. Riccardi
- 13D. Stramaccioni
- 31A. Tozzuolo
- 21R. Ladinetti ▼ 79'
- 20G. Tumbarello ▼ 68'
- 11L. Bacchin ▼ 85'
- 24V. Verre ▼ 85'
- 10L. Canotto ▼ 46'
- 9D. Montevago
Dự bị 13
- 5G. Angella
- 98D. Bolsius ▲ 46'
- 15C. Dell'Orco
- 19C. Dottori ▲ 68'
- 2I. Esculino
- 4Joselito ▲ 85'
- 23F. Lisi ▲ 85'
- 90A. Nepi
- 99K. Nwanege
- 73M. Polizzi
- 55S. Strappini
- 17D. Terrnava ▲ 79'
- 37S. Cataldi
- 1S. Scaglia
- 15F. Savio
- 23F. Scaglia
- 3J. Gil
- 41N. Cudrig ▼ 46'
- 5F. Macca ▼ 90'
- 16G. Faticanti
- 26F. Pagnucco
- 10L. Anghele ▼ 71'
- 19J. Oboavwoduo ▼ 71'
- 17S. Guerra ▼ 83'
Dự bị 12
- 22S. Mangiapoco
- 29M. Fuscaldo
- 7D. Puczka ▲ 46'
- 8A. Owusu ▲ 90'
- 9S. Deme ▲ 71'
- 11L. Amaradio
- 18M. Brugarello
- 21T. Gunduz ▲ 71'
- 24S. van Aarle
- 30P. Mazur
- 32A. Licina
- 39L. Cerri ▲ 83'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
39Ghi được50
46Thủng lưới44
1Bàn thắng mỗi trận1.28
7Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai27