Vis Pesaro dal 1898 vs Ternana Calcio
Tỷ số chung cuộc: Vis Pesaro dal 1898 1-0 Ternana Calcio tại Serie C - Girone B, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vis Pesaro dal 1898 thắng 1, hòa 1, Ternana Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadio Tonino Benelli, Pesaro
- Phong độ
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- LDWLL Ternana Calcio
- 4' M. Di Paola 1-0
- 28' ▲ D. Tonucci ▼ A. Primasso
- 29' E. Dubickas
- 30' D. Tonucci
- 44' L. Paganini
- HT1-0
- 58' F. D'Alterio
- 61' ▲ S. Leonardi ▼ G. Panico
- 63' ▲ G. Barranco ▼
- 63' ▲ A. Ventre ▼ L. Paganini
- 74' ▲ M. G. Pisano ▼ M. Di Paola
- 74' ▲ E. Mariani ▼ J. Machin
- 75' ▲ M. Pagliari ▼ A. Ndrecka
- 75' ▲ M. Aramu ▼ M. Orellana
- 76' A. Ventre
- 83' ▲ E. McJannet ▼ Z. Majer
- 83' ▲ A. Ferrante ▼ L. Kerrigan
- 90'+4 M. Pucciarelli
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Pozzi
- 13A. Primasso ▼ 28'
- 6G. Di Renzo
- 3R. Zoia
- 17L. Paganini ▼ 63'
- 24N. Berengo
- 7M. Pucciarelli
- 77M. Durmush
- 10M. Di Paola ▼ 74'
- 28J. Machin ▼ 74'
- 9F. Nicastro
Dự bị 13
- 16A. Guarnone
- 22D. Fratti
- 5D. Tonucci ▲ 28'
- 18M. G. Pisano ▲ 74'
- 25A. Fraternale
- 27R. Bastianelli
- 34D. Cataudella
- 53E. Martinelli
- 55E. Mariani ▲ 74'
- 63G. Barranco ▲ 63'
- 80W. Chudy
- 97N. Lari
- 99A. Ventre ▲ 63'
- 71F. D'Alterio
- 20F. Donati
- 2A. Kurti
- 87B. Martella
- 17L. Kerrigan ▼ 83'
- 23Z. Majer ▼ 83'
- 4A. Vallocchia
- 43A. Ndrecka ▼ 75'
- 30M. Orellana ▼ 75'
- 18G. Panico ▼ 61'
- 9E. Dubickas
Dự bị 12
- 12A. Morlupo
- 36L. Delibra
- 3M. Pagliari ▲ 75'
- 5F. Tripi
- 8E. McJannet ▲ 83'
- 10S. Leonardi ▲ 61'
- 14B. Meccariello
- 19M. Capuano
- 22M. Aramu ▲ 75'
- 27A. Ferrante ▲ 83'
- 42R. Lodovici
- 80M. Proietti
Thống kê
04
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu43
38Ghi được57
38Thủng lưới48
1Bàn thắng mỗi trận1.33
13Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai28