Ternana Calcio vs Vis Pesaro dal 1898
Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 1-1 Vis Pesaro dal 1898 tại Serie C - Girone B, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 2, hòa 1, Vis Pesaro dal 1898 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Libero Liberati, Terni
- Phong độ
- LDWLL Ternana Calcio
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- HT0-0
- 48' 0-1 D. P. Stabile
- 50' A. Primasso
- 50' E. Dubickas 1-1
- 64' ▲ L. Paganini ▼ J. Machin
- 68' ▲ M. Proietti ▼ F. Tripi
- 68' ▲ M. Garetto ▼ M. Orellana
- 74' ▲ S. Leonardi ▼ A. Ferrante
- 81' A. Pozzi
- 81' B. Meccariello
- 87' ▲ E. Mariani ▼ M. Di Paola
- 90'+4 ▲ M. Turella ▼ E. Dubickas
- 90'+4 ▲ S. Consalvi ▼ D. P. Stabile
- 90'+4 ▲ S. Ascione ▼ R. Giovannini
- FT1-1
Đội hình
- 71F. D'Alterio
- 20F. Donati
- 14B. Meccariello
- 6G. Loiacono
- 2C. Bianay Balcot
- 5F. Tripi ▼ 68'
- 4A. Vallocchia
- 43A. Ndrecka
- 30M. Orellana ▼ 68'
- 9E. Dubickas ▼ 90'
- 27A. Ferrante ▼ 74'
Dự bị 16
- 1T. Vitali
- 12A. Morlupo
- 7F. Romeo
- 80M. Proietti ▲ 68'
- 87B. Martella
- 8E. McJannet
- 10S. Leonardi ▲ 74'
- 13A. Maestrelli
- 19M. Capuano
- 16M. Garetto ▲ 68'
- 32S. Pettinari
- 33M. Valenti
- 37A. Coltorti
- 38T. Bruti
- 70M. Durmush
- 34M. Turella ▲ 90'
- 1A. Pozzi
- 13A. Primasso
- 4D. Bove
- 15M. Ceccacci
- 3R. Zoia
- 24N. Berengo
- 28J. Machin ▼ 64'
- 21F. Vezzoni
- 10M. Di Paola ▼ 87'
- 20R. Giovannini ▼ 90'
- 11D. P. Stabile ▼ 90'
Dự bị 13
- 16A. Guarnone
- 22D. Fratti
- 5D. Tonucci
- 30A. Beghetto
- 79S. Consalvi ▲ 90'
- 23M. Forte
- 33R. Bocs
- 72L. Franchetti Rosada
- 98A. Ventre
- 17L. Paganini ▲ 64'
- 55E. Mariani ▲ 87'
- 99C. Nina
- 77S. Ascione ▲ 90'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu38
57Ghi được38
48Thủng lưới38
1.33Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai21