U.S. Città di Pontedera vs Pineto
Tỷ số chung cuộc: U.S. Città di Pontedera 1-1 Pineto tại Serie C - Girone B, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Città di Pontedera thắng 1, hòa 3, Pineto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadio Ettore Mannucci, Pontedera
- Phong độ
- LLLLL U.S. Città di Pontedera
- LDDLW Pineto
- 23' C. Cerretti 1-0
- 29' F. D'Andrea
- 41' P. Yeboah
- 44' A. Caponi
- HT1-0
- 46' ▲ L. Schirone ▼ G. Germinario
- 46' ▲ A. Marrancone ▼ T. Capomaggio
- 62' 1-1 A. Marrancone
- 70' ▲ P. Vitali ▼ S. Ianesi
- 70' ▲ H. Nabian ▼ P. Yeboah
- 78' ▲ A. Serbouti ▼ L. Gagliardi
- 79' ▲ M. Manfredonia ▼ F. Faggi
- 86' ▲ G. Wagner ▼ J. Scaccabarozzi
- 90' M. Manfredonia
- 90'+3 ▲ F. Mastropietro ▼ A. Pellegrino
- FT1-1
Đội hình
- 12V. Biagini
- 23C. Cerretti
- 94L. Piana
- 27J. Mbambi
- 18L. Paolieri
- 8F. Faggi ▼ 79'
- 80A. Caponi
- 21G. Perretta
- 13J. Scaccabarozzi ▼ 86'
- 11S. Ianesi ▼ 70'
- 45P. Yeboah ▼ 70'
Dự bị 14
- 1T. Vannucchi
- 30N. Strada
- 2R. Giacomelli
- 6O. Gueye
- 7F. Migliardi
- 14M. Manfredonia ▲ 79'
- 17P. Vitali ▲ 70'
- 19M. Pretato
- 20R. Pietrelli
- 24R. Bassanini
- 25H. Nabian ▲ 70'
- 26G. Wagner ▲ 86'
- 32L. Beghetto
- 33G. Battimelli
- 22A. Tonti
- 4N. Postiglione
- 52D. Frare
- 55T. Capomaggio ▼ 46'
- 16L. Gagliardi ▼ 78'
- 8G. Germinario ▼ 46'
- 21L. Lombardi
- 99A. Pellegrino ▼ 90'
- 11M. Borsoi
- 9F. D'Andrea
- 24G. Vigliotti
Dự bị 14
- 1F. Marone
- 77F. Boccacci
- 5L. Schirone ▲ 46'
- 6S. Amadio
- 7A. Marrancone ▲ 46'
- 18F. Viero
- 23A. Serbouti ▲ 78'
- 25G. Saccomanni
- 28G. Nebuloso
- 32F. Mastropietro ▲ 90'
- 39A. Sabatelli
- 40A. Falo
- 68T. Menna
- 79F. Di Lazzaro
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
29Ghi được45
64Thủng lưới49
0.74Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai17