A.S. Gubbio 1910 vs Guidonia Montecelio 1937
Tỷ số chung cuộc: A.S. Gubbio 1910 0-2 Guidonia Montecelio 1937 tại Serie C - Girone B, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.S. Gubbio 1910 thắng 2, hòa 0, Guidonia Montecelio 1937 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadio Pietro Barbetti, Gubbio
- Phong độ
- WLLWW A.S. Gubbio 1910
- LWWLW Guidonia Montecelio 1937
- 25' S. Tascone
- 37' A. Signorini
- 39' S. Hraiech
- 42' D. Zuppel
- HT0-0
- 46' ▲ A. La Mantia ▼ H. Djankpata
- 59' A. Falleni
- 65' ▲ A. Spavone ▼ A. Falleni
- 67' ▲ A. Minta ▼ L. Podda
- 71' ▲ A. Tessiore ▼ V. Mastrantonio
- 71' ▲ D. Sannipoli ▼ S. Tascone
- 75' 0-1 A. Spavone
- 81' 0-2 A. Tessiore
- 83' ▲ A. Tentardini ▼ F. Zallu
- 83' ▲ T. Ghirardello ▼ C. Tommasini
- 87' ▲ S. Franchini ▼ S. Santoro
- 88' ▲ O. Niang ▼ S. Hraiech
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Bagnolini
- 23M. Bruscagin
- 15A. Signorini
- 5A. Di Bitonto
- 27L. Podda ▼ 67'
- 21F. Carraro
- 82H. Djankpata ▼ 46'
- 34F. Zallu ▼ 83'
- 44S. Hraiech ▼ 88'
- 28M. Spina
- 9C. Tommasini ▼ 83'
Dự bị 12
- 22T. Galli
- 12T. Krapikas
- 4L. Baroncelli
- 3A. Tentardini ▲ 83'
- 78V. Conti
- 10A. Di Massimo
- 40G. Costa
- 17N. Fazzi
- 80O. Niang ▲ 88'
- 73T. Ghirardello ▲ 83'
- 19A. La Mantia ▲ 46'
- 77A. Minta ▲ 67'
- 1G. Mazzi
- 2S. Esempio
- 13E. Mule
- 5A. Cristini
- 77D. Zappella
- 21V. Mastrantonio ▼ 71'
- 14S. Santoro ▼ 87'
- 33S. Tascone ▼ 71'
- 8A. Errico
- 20A. Falleni ▼ 65'
- 32D. Zuppel
Dự bị 10
- G. Stellato
- 17F. Stefanelli
- 18S. Calzone
- 80S. Franchini ▲ 87'
- 11R. Marchioro
- 99A. Tessiore ▲ 71'
- 9A. Cali
- 24L. Russo
- 10A. Spavone ▲ 65'
- 7D. Sannipoli ▲ 71'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
32Ghi được31
33Thủng lưới37
0.84Bàn thắng mỗi trận0.82
15Giữ sạch lưới15
6Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai20